Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

Tóm tắt lý thuyết về con lắc đơn

by Tranducdoan
17/06/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết

TÓM TẮT LÝ THUYẾT VỀ CON LẮC ĐƠN

1. Phương trình dao động: (khi a ≤ 100):

s = S0cos(ωt + φ) hoặc α = α0cos(ωt + φ) với s = αl, S0 = α0l

=> v = s’ = -ωS0sin(ωt + φ) = -ωlα0sin(ωt +φ)

=> a = v’ = -ω2S0cos(ωt +φ) = -ω2lα0cos(ωt + φ) = -ω2s = -ω2αl

Lưu ý: S0 đóng vai trò như A còn s đóng vai trò như x

2. Chu kỳ và tần số của con lắc đơn

(omega =sqrt{frac{g}{l}}) ; chu kỳ:(T=frac{2pi }{omega }=2pi sqrt{frac{l}{g}}) ; tần số:(f=frac{1}{T}=frac{omega }{2pi }=frac{1}{2pi}sqrt{frac{g}{l}})

Trong đó: s= ℓα: là hệ thức liên hệ giữa độ dài cung và bán kính cung.

3. Hệ thức độc lập:

* a = -ω2s = -ω2αl Trong đó: S= l .α là hệ thức liên hệ giữa độ dài cung và bán kính cung.

* ({S_{0}}^{2}=S^{2}+(frac{v}{omega })^{2}) Với S0 là biên độ cung như là biên độ A

*({alpha _{0}}^{2}=^{2}+frac{v^{2}}{omega ^{2}l^{2}}=alpha ^{2}+frac{v^{2}}{gl})

4. Năng lượng của con lắc đơn:

(W=frac{1}{2}momega ^{2} S_{0}^{2}=frac{1}{2}.frac{mg}{l}.{S_{0}}^{2}=frac{1}{2}mgl{alpha _{0}}^{2} =frac{1}{2} momega ^{2}l^{2}{alpha _{0}}^{2})

+ Động năng: Wđ = (frac{1}{2}) mv2. + Thế năng: Wt = mgl(1 – cosa) = (frac{1}{2}) mgla2 (a ≤ 100, a (rad)).

+ Cơ năng: W = Wt + Wđ = mgl(1 – cosa0) = (frac{1}{2}) mglα02

Cơ năng của con lắc đơn được bảo toàn nếu bỏ qua ma sát.

5. Tại cùng một nơi con lắc đơn chiều dài l1 có chu kỳ T1, con lắc đơn chiều dài l2 có chu kỳ T2, thì:

+Con lắc đơn chiều dài l1 + l2 có chu kỳ là: (T^{2}={T_{1}}^{2}+{T_{2}}^{2})

+Con lắc đơn chiều dài l1 – l2(l1>l2) có chu kỳ là:(T^{2}={T_{1}}^{2}-{T_{2}}^{2})

6. Khi con lắc đơn dao động với a0 bất kỳ.

a/ Cơ năng: W = mgl(1-cosa0).

b/Vận tốc: (v=sqrt{2gl(cosalpha -cosalpha _{0})})

c/Lực căng của sợi dây: T = mg(3cosα – 2cosα0)

Lưu ý: – Các công thức này áp dụng đúng cho cả khi a0 có giá trị lớn

– Khi con lắc đơn dao động điều hoà (a0 << 1rad thì:

(W=frac{1}{2} mgl{alpha _{0}}^{2} ;v^{2} =gl({alpha _{0}}^{2}-alpha ^{2})) (đã có ở trên)

(T_{c}=mg (1+ {alpha _{0}}^{2}-frac{3}{2}alpha ^{2}))

* Nhận xét:

-Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng (α = 0) thì khi đó cả tốc độ và lực căng dây đều đạt giá trị lớn nhất:

(v_{max}=sqrt{2gl(1-cosalpha _{0})})

Tmax = mg(3 – 2cosα0)

-Khi con lắc đi qua vị trí biên (α = α0) thì khi đó cả tốc độ và lực căng dây đều đạt giá trị nhỏ nhất:

(v_{min}=sqrt{2gl(cosalpha _{0}-cosalpha _{0})}=0)

Tmin = mg(3cosα0 – 2cosα0) = mgcosα0

7. Con lắc đơn có chu kỳ đúng T ở độ cao h1, nhiệt độ t1. Khi đưa tới độ cao h2, nhiệt độ t2 thì ta có:

(frac{Delta T}{T}=frac{Delta h}{R}+frac{alpha Delta t}{2})

Với R = 6400km là bán kính Trái Đât, còn α là hệ số nở dài của thanh con lắc.

8. Con lắc đơn có chu kỳ đúng T ở độ sâu d1, nhiệt độ t1. Khi đưa tới độ sâu d2, nhiệt độ t2 thì ta có:

(frac{Delta T}{T}=frac{Delta d}{2R}+frac{alpha Delta t}{2})

Lưu ý: * Nếu ∆T > 0 thì đồng hồ chạy chậm (đồng hồ đếm giây sử dụng con lắc đơn)

* Nếu ∆T < 0 thì đồng hồ chạy nhanh

* Nếu ∆T = 0 thì đồng hồ chạy đúng

* Thời gian chạy sai mỗi ngày (24h = 86400s):(theta =frac{left | Delta T right |}{T}86400(s))

Lý thuyết về con lắc đơn rất đầy đủ, vả chi tiết. Bạn đọc tải file đính kèm tại đây:

Previous Post

Câu 1. Nhóm thực vật nào sau đây có đặc điểm có mạch, có hạt, không có hoa? A. Rêu. B. Dương xỉ. C. Hạt trần. D. Hạt kín. Câu 2. Trong những nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt kín là A. Cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu. B. Cây nhãn, cây hoa li, cây bèo tấm, cây vạn tuế. C. Cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa. D. Cây thông, cây rêu, cây lúa, cây rau muống. Câu 3. Thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường bằng cách A. Giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng CO2. B. Giảm bụi và khí độc, cân bằng hàm lượng CO2 và O2. C. Giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng O2. D. Giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng CO2. Câu 4. Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của rêu? A. Rễ giả là những sợi nhỏ. B. Thân, lá có mạch dẫn. C. Cơ quan sinh sản nằm ở ngọn cây. D. Sinh sản bằng bào tử. Câu 5. Theo phân loại của Whittaker đại diện nào sau đây không thuộc nhóm Thực vật? A. Rêu tường B. Tảo silic C. Dương xỉ D. Xương rồng Câu 6. Ở dương xỉ, các túi bào tử nằm ở đâu? A. Mặt dưới của lá. B. Mặt trên của lá. C. Thân cây. D. Rễ cây. Câu 7. Đặc điểm nào dưới đây có ở dương xỉ mà không có ở rêu? A. Sinh sản bằng bào tử. B. Thân có mạch dẫn. C. Có lá thật sự. D. Chưa có rễ chính thức. Câu 8. Dựa vào phân loại, em hãy cho biết cây nào dưới đây không cùng nhóm với những cây còn lại? A. Phi lao. B. Bạch đàn. C. Bách tán. D. Xà cừ. Câu 9. Rêu sinh sản theo hình thức nào? A. Sinh sản bằng bào tử. B. Sinh sản bằng hạt. C. Sinh sản bằng cách phân đôi. D. Sinh sản bằng cách nảy chồi. Câu 10. Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở thực vật Hạt kín mà không có ở các nhóm thực vật khác? A. Sinh sản bằng hạt. B. Có hoa và quả. C. Thân có mạch dẫn. D. Sống chủ yếu ở cạn. Câu 11. Hiện tượng hạt được bao bọc trong quả có ý nghĩa thích nghi như thế nào? A. Tất cả các phương án đưa ra. B. Giúp dự trữ các chất dinh dưỡng nuôi hạt khi chúng nảy mầm. C. Giúp các chất dinh dưỡng dự trữ trong hạt không bị thất thoát ra ngoài. D. Giúp hạt được bảo vệ tốt hơn, tăng cơ hội duy trì nòi giống. Câu 12. Hiện nay, các nhà khoa học đã phân chia thực vật thành các bậc phân loại từ thấp đến cao theo trật tự như thế nào? A. Ngành – Lớp – Bộ – Họ – Chi – Loài. B. Ngành – Lớp – Bộ – Chi – Họ – Loài. C. Ngành – Bộ – Lớp – Họ – Chi – Loài. D. Ngành – Chi – Bộ – Họ – Lớp – Loài. Câu 13. Chọn câu sai. Các đại diện của ngành Hạt kín và ngành Hạt trần giống nhau ở đặc điểm nào sau đây? A. Đều sống chủ yếu trên cạn. B. Đều có rễ, thân, lá thật sự. C. Đều sinh sản bằng hạt. D. Xuất hiện cùng một khoảng thời gian như nhau. Câu 14. Chọn câu sai. Trong cùng một khu vực, so với rừng thì nơi trống trải có gì khác biệt về mặt khí hậu ? A. Tốc độ gió mạnh hơn. B. Độ ẩm thấp hơn. C. Nắng nhiều và gay gắt hơn, do đó nhiệt độ cũng cao hơn. D. Lượng nước chảy ít hơn do mưa. Câu 15. Hoạt động nào của cây xanh giúp bổ sung vào bầu khí quyển lượng khí oxygen mất đi do hô hấp và đốt cháy nhiên liệu ? A. Trao đổi khoáng. B. Hô hấp. C. Quang hợp. D. Thoát hơi nước. Câu 16. Nguyên nhân chủ yếu gây ra sự suy giảm tính đa dạng của thực vật là gì ? A. Do tác động của bão từ. B. Do ảnh hưởng của thiên tai, lũ lụt. C. Do hoạt động khai thác quá mức của con người. D. Việc trồng rừng chưa được phát triển mạnh. Câu 17. Lá của cây nào dưới đây được sử dụng làm thức ăn cho con người ? A. Lá mồng tơi. B. Lá chuối. C. Lá khoai tây. D. Lá xà cừ. Câu 18. Ở nước ta có khoảng bao nhiêu loài thực vật có mạch ? A. Khoảng trên 12 000 loài. B. Khoảng gần 10 000 loài. C. Khoảng gần 15 000 loài. D. Khoảng trên 20 000 loài. Câu 19. Hầu hết các bộ phận của cây nào dưới đây đều chứa độc tố và gây hại đến sức khoẻ con người. A. Rau ngót. B. Cần tây. C. Trúc đào. D. Chùm ngây Làm nhanh giúp mình với. mình cảm ơn.hihi .ai làm nhanh nhất cho 5 sao và CTLHN nhé

Next Post

Tiết kiệm là gì? Vì sao phải tiết kiệm? 4 hình thức tiết kiệm

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Tiết kiệm là gì? Vì sao phải tiết kiệm? 4 hình thức tiết kiệm

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cm88 com socolive https://mb66.black/ Mu88 https://gurkit.io/ phim mới go99 kubet hello88 789win febet Luckywin OK99 f168 f168 MB66 MB66 cm88 com
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.