Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 6 – KHTN 7

by Tranducdoan
28/06/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết

CHỦ ĐỀ 6: ÁNH SÁNG

BÀI 12. ÁNH SÁNG, TIA SÁNG

Câu 1: Ta không nhìn thấy được một vật là vì:

A. Vật đó không tự phát ra ánh sáng

B. Vật đó có phát ra ánh sáng nhưng bị vật cản che khuất làm cho những ánh sáng từ vật đó không thể truyền đến mắt ta

C. Vì mắt ta không nhận được ánh sáng

D. Các câu trên đều đúng

Câu 2: Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến năng lượng ánh sáng?

A. Ánh sáng mặt trời phản chiếu trên mặt nước.

B. Ánh sáng mặt trời làm cháy bỏng da.

C. Bếp mặt trời nóng lên nhờ ánh sáng mặt trời.

D. Ánh sáng mặt trời dùng để tạo điện năng.

Câu 3: Máy tính cầm tay sử dụng năng lượng mặt trời đã chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành

A. Điện năng. B. Nhiệt năng. C. Hoá năng. D. Cơ năng.

Câu 4: Chọn phát biểu sai. Vật cản sáng (chắn sáng) là vật?

A. Không cho ánh sáng truyền qua B. Đặt trước mắt người quan sát

C. Cản đường truyền của ánh sáng D. Cho ánh sáng truyền qua.

Câu 5: Em hãy chọn hình ảnh ứng với chùm sáng hội tụ

A.

B.

C.

Câu 6: Bóng nửa tối là gì?

A. Vùng nằm sau vật chắn sáng và không có ánh sáng chiếu tới

B. Vùng chỉ nhận được ánh sáng từ một phần của nguồn sáng

C. Vùng được chiếu sáng đầy đủ

D. Vùng nằm cạnh vật chắn sáng

Câu 7: Năng lượng ánh sáng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng nào?

A. Điện năng. B. Quang năng. C. Nhiệt năng. D. Tất cả đều đúng.

Câu 8: Khi biểu diễn một tia sáng truyền trong không khí, mũi tên cho ta biết

A. Màu sắc của ánh sáng. B. Hướng truyền của ánh sáng.

C. Tốc độ truyền ánh sáng. D. Độ mạnh yếu của ánh sáng.

Câu 9: Chùm ánh sáng phát ra từ đèn pha xe máy khi chiếu xa là chùm ánh sáng

A. Hội tụ. B. Phân kì. C. Song song. D. Cả A, B, C đều sai.

Câu 10: Chọn đáp án sai.

A. Quy ước biểu diễn đường truyền của ánh sáng bằng một đoạn thẳng gọi là tia sáng.

B. Có 3 loại chùm sáng: chùm sáng song song, chùm sáng hội tụ, chùm sáng phân kỳ.

C. Quy ước vẽ chùm sáng bằng hai đoạn thẳng giới hạn chùm sáng, có mũi tên chỉ đường truyền của ánh sáng.

D. Ánh sáng phát ra từ nguồn sáng và truyền trong không gian thành những chùm sáng.

Câu 11: Có mấy loại chùm sáng thường gặp. Đó là các chùm sáng nào?

A. Có 2 loại chùm sáng: chùm sáng song song và chùm sáng giao nhau.

B. Có 3 loại chùm sáng: chùm sáng song song, chùm sáng hội tụ, chùm sáng phân kỳ.

C. Có 2 loại chùm sáng: chùm sáng song song và chùm sáng phân kỳ.

D. Có 3 loại chùm sáng: chùm sáng song song, chùm sáng giao nhau, chùm sáng phân kỳ.

Câu 12: Chọn phát biểu đúng?

A. Vật sáng gồm nguồn sáng và vật hắt lại ánh sáng.

B. Nguồn sáng là vật tự nó phát ra ánh sáng.

C. Vật hắt lại ánh sáng là vật không tự phát ra ánh sáng.

D. Cả A, B, C đúng.

Câu 13: Bóng tối là:

A. Vùng nằm sau vật chắn sáng và không có ánh sáng chiếu tới

B. Vùng chỉ nhận được ánh sáng từ một phần của nguồn sáng

C. Vùng vừa có ánh sáng chiếu tới vừa là bóng đen

D. Vùng nằm cạnh vật chắn sáng

Câu 14: Trong thí nghiệm tạo bóng với nguồn sáng rộng, kích thước bóng nửa tối thay đổi thế nào khi di chuyển màn chắn ra xa vật cản sáng?

A. Tăng lên. B. Giảm đi.

C. Không thay đổi. D. Lúc đầu giảm đi, sau đó tăng lên.

Câu 15: Đặc điểm của nguồn sáng là

A. phát ra ánh sáng và tỏa nhiệt. B. chỉ phát ra ánh sáng.

C. chỉ tỏa nhiệt. D. vật không tự phát ra ánh sáng.

Câu 16: Người ta quy ước vẽ chùm sáng như thế nào?

A. Quy ước vẽ chùm sáng bằng hai đoạn thẳng giới hạn chùm sáng.

B. Quy ước vẽ chùm sáng bằng hai mũi tên chỉ đường truyền của ánh sáng.

C. Quy ước vẽ chùm sáng bằng hai đoạn thẳng giới hạn chùm sáng, có mũi tên chỉ đường truyền của ánh sáng.

D. Quy ước vẽ chùm sáng bằng các đoạn thẳng có sự giới hạn.

Câu 17: Đặt ngọn nến và vật cản sáng trước một màn chắn sáng sao cho tạo bóng nửa tối trên màn. Để mắt trong vùng nửa tối, ta quan sát thấy ngọn nến có gì khác so với khi không có màn chắn?

A. Ngọn nến sáng yếu hơn. B. Ngọn nến sáng mạnh hơn.

C. Không có gì khác. D. Chỉ thấy một phần của ngọn nến.

Câu 18: Dựa vào đặc điểm nào ta nhận biết được bóng nửa tối?

A. Bóng nửa tối ở phía sau vật cản và có màu trắng.

B. Bóng nửa tối ở phía sau vật cản và có màu xám.

C. Bóng nửa tối ở phía sau vật cản và có màu đen.

D. Bóng nửa tối ở phía sau vật cản và có màu vàng.

Câu 19: Tại một nơi, có xảy ra nhật thực một phần, khi đó:

A. Người ở đó không nhìn thấy Mặt Trăng

B. Người ở đó chỉ nhìn thấy một phần Mặt Trời

C. Ở đó nằm trong vùng bóng tối của Mặt Trăng

D. Người ở đó không nhìn thấy Mặt Trăng lẫn Mặt Trời

Câu 20: Ban đêm, trong phòng chỉ có một ngọn đèn. Giơ bàn tay chắn giữa ngọn đèn và bức tường, ta quan sát thấy trên bức tường?

A. Một vùng tối hình bàn tay B. Vùng sáng được chiếu sáng đầy đủ

C. Một vùng bóng tối tròn D. Một vùng tối hình bàn tay, xung quanh có viền mờ hơn.

Câu 21: Khi sử dụng đèn học, ta nên dùng bóng đèn

A. sợi đốt. B. LED. C. quả nhót. D. loại nào cũng được.

Câu 22: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong câu sau đây. Ánh sáng phát ra từ nguồn sáng và truyền trong không gian thành những …

A. chùm sáng. B. tia sáng. C. ánh sáng. D. năng lượng.

Câu 23: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A. Trong thực tế, không thể nhìn thấy một tia sáng.

B. Mặt Trăng là một vật sáng.

C. Chùm sáng gồm nhiều tia sáng hợp thành.

D. Trong thực tế, ta có thể nhìn thấy một tia sáng.

Câu 24: Dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng chuyển hoá thành điện năng, gồm:

A. Pin quang điện, bóng đèn LED, dây nối.

B. Đèn pin, pin quang điện, điện kế, dây nối.

C. Đèn pin, pin quang điện, bóng đèn LED.

D. Pin quang điện, dây nối.

Câu 25: Bóng tối khác bóng nửa tối ở điểm:

A. Bóng tối nhận được hoàn toàn ánh sáng từ nguồn sáng chiếu tới.

B. Bóng tối không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng chiếu tới.

C. Bóng tối nhận được một phần ánh sáng từ nguồn sáng chiếu tới.

D. Cả A, B, C.

Câu 26: Sử dụng nguồn sáng nào thì tạo ra bóng tối?

A. Nguồn sáng rộng. B. Nguồn sáng nhỏ.

C. Cả A và B D. Một ý kiến khác.

Câu 27: Đặc điểm của nguồn sáng là

A. phát ra ánh sáng và tỏa nhiệt. B. chỉ phát ra ánh sáng.

C. chỉ tỏa nhiệt. D. vật không tự phát ra ánh sáng.

Câu 28: Máy tính cầm tay sử dụng năng lượng Mặt Trời đã chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành

A. điện năng B. nhiệt năng C. hóa năng D. cơ năng

Câu 29: Để nhìn thấy một vật

A. Vật ấy phải được chiếu sáng

B. Vật ấy phải là nguồn sáng

C. Phải có các tia sáng đi từ vật đến mắt ta

D. Vật vừa là nguồn sáng vừa là vật được chiếu sáng

Câu 30: Đâu là hình ảnh biểu diễn chùm sáng phân kì?

A.

B.

C.

D. Đáp án khác

Câu 31: Ánh sáng truyền theo đường

A. cong. B. thẳng. C. dích dắc. D. vừa cong vừa thẳng.

Câu 32: Chọn phát biểu đúng?

A. Vật sáng gồm nguồn sáng và vật hắt lại ánh sáng.

B. Nguồn sáng là vật tự nó phát ra ánh sáng.

C. Vật hắt lại ánh sáng là vật không tự phát ra ánh sáng.

D. Cả A, B, C đúng.

Câu 33: Trên đường truyền của ánh sáng gặp vật cản là gỗ thì ánh sáng sẽ

A. truyền xuyên qua. B. truyền theo đường cong.

C. không truyền qua được. D. truyền ngược lại.

Câu 34: Tại một nơi, có xảy ra nhật thực một phần, khi đó:

A. Người ở đó không nhìn thấy Mặt Trăng

B. Người ở đó chỉ nhìn thấy một phần Mặt Trời.

C. Ở đó nằm trong vùng bóng tối của Mặt Trăng

D. Người ở đó không nhìn thấy Mặt Trăng lẫn Mặt Trời

Câu 35: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A. Trong thực tế, không thể nhìn thấy một tia sáng.

B. Mặt Trăng là một vật sáng.

C. Chùm sáng gồm nhiều tia sáng hợp thành.

D. Trong thực tế, ta có thể nhìn thấy một tia sáng.

(CÒN TIẾP)

Previous Post

CHÍNH SÁCH THEO DÕI TRỰC TUYẾN TOÀN CẦU

Next Post

Hè này, gói VIP OLM có gì cho bạn?

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Hè này, gói VIP OLM có gì cho bạn?

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cm88 com socolive https://mb66.black/ xoilactv tructiepbongda Xoilac cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut OK99 f168 f168 MB66 MB66 cm88 com
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.