Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

Số đường chéo chính của hình lục giác đều là bao nhiêu? Cách tính

by Tranducdoan
15/06/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết

Số đường chéo chính của hình lục giác đều là bao nhiêu? Đây là câu hỏi thường gặp trong các bài tập hình học về đa giác đều. Bài viết dưới đây sẽ giải đáp chi tiết về đường chéo của hình lục giác đều, cách tính số lượng, độ dài cùng các tính chất quan trọng cần nhớ.

Mục Lục Bài Viết

  1. Đường chéo của hình lục giác đều là gì?
    1. Định nghĩa đường chéo
    2. Phân loại đường chéo trong hình lục giác đều
  2. Số đường chéo chính của hình lục giác đều
    1. Đáp án
    2. Giải thích chi tiết
    3. Công thức tính số đường chéo chính
    4. Công thức tính tổng số đường chéo
  3. Tính chất đường chéo chính của hình lục giác đều
    1. Các tính chất cần nhớ
    2. Bảng so sánh đường chéo chính và đường chéo phụ
  4. Cách tính độ dài đường chéo hình lục giác đều
    1. Công thức tính độ dài đường chéo chính
    2. Công thức tính độ dài đường chéo phụ
    3. Chứng minh công thức
  5. Bài tập vận dụng
    1. Bài tập 1
    2. Bài tập 2
    3. Bài tập 3
    4. Bài tập trắc nghiệm
  6. Kết luận

Đường chéo của hình lục giác đều là gì?

Trước khi xác định số đường chéo chính của hình lục giác đều, chúng ta cần hiểu rõ khái niệm đường chéo trong đa giác.

Định nghĩa đường chéo

Đường chéo của đa giác là đoạn thẳng nối hai đỉnh không kề nhau của đa giác đó.

Phân loại đường chéo trong hình lục giác đều

Hình lục giác đều ABCDEF có hai loại đường chéo:

Loại đường chéo Đặc điểm Số lượng Ví dụ Đường chéo chính Nối hai đỉnh đối diện, đi qua tâm 3 AD, BE, CF Đường chéo phụ Nối hai đỉnh không đối diện, không qua tâm 6 AC, BD, CE, DF, EA, FB Tổng số đường chéo Tất cả các đường chéo 9 —

Số đường chéo chính của hình lục giác đều

Đây là nội dung trọng tâm giải đáp câu hỏi số đường chéo chính của hình lục giác đều là bao nhiêu.

Đáp án

Số đường chéo chính của hình lục giác đều là 3

Giải thích chi tiết

Đường chéo chính (hay còn gọi là đường chéo lớn) của hình lục giác đều là đường chéo nối hai đỉnh đối diện nhau.

Hình lục giác đều ABCDEF có 6 đỉnh, trong đó:

  • Đỉnh A đối diện với đỉnh D → Đường chéo chính AD
  • Đỉnh B đối diện với đỉnh E → Đường chéo chính BE
  • Đỉnh C đối diện với đỉnh F → Đường chéo chính CF

Vậy có 3 đường chéo chính: AD, BE, CF.

Công thức tính số đường chéo chính

Với đa giác đều có (n) đỉnh (n chẵn), số đường chéo chính là:

(text{Số đường chéo chính} = frac{n}{2})

Áp dụng với hình lục giác đều ((n = 6)):

(text{Số đường chéo chính} = frac{6}{2} = 3)

Công thức tính tổng số đường chéo

Tổng số đường chéo của đa giác n đỉnh:

(text{Tổng số đường chéo} = frac{n(n-3)}{2})

Áp dụng với hình lục giác đều ((n = 6)):

(text{Tổng số đường chéo} = frac{6 times (6-3)}{2} = frac{6 times 3}{2} = 9)

Tính chất đường chéo chính của hình lục giác đều

Sau khi biết số đường chéo chính của hình lục giác đều là 3, chúng ta cần nắm các tính chất quan trọng của chúng.

Các tính chất cần nhớ

  • Đồng quy tại tâm: Ba đường chéo chính AD, BE, CF cắt nhau tại một điểm duy nhất là tâm O của hình lục giác đều
  • Chia đôi nhau: Tâm O là trung điểm của cả ba đường chéo chính(OA = OD), (OB = OE), (OC = OF)
  • Bằng nhau: Ba đường chéo chính có độ dài bằng nhau(AD = BE = CF = 2a) (với (a) là cạnh)
  • Tạo góc 60°: Hai đường chéo chính liên tiếp tạo với nhau góc 60°
  • Chia thành 6 tam giác đều: Ba đường chéo chính chia hình lục giác đều thành 6 tam giác đều bằng nhau
  • Là trục đối xứng: Mỗi đường chéo chính là một trục đối xứng của hình lục giác đều

Bảng so sánh đường chéo chính và đường chéo phụ

Đặc điểm Đường chéo chính Đường chéo phụ Số lượng 3 6 Độ dài (cạnh = a) (2a) (asqrt{3}) Đi qua tâm Có Không Là trục đối xứng Có Không Nối các đỉnh Đối diện Cách 1 đỉnh

Cách tính độ dài đường chéo hình lục giác đều

Ngoài việc biết số đường chéo chính của hình lục giác đều, việc tính độ dài các đường chéo cũng rất quan trọng.

Công thức tính độ dài đường chéo chính

Với hình lục giác đều cạnh (a):

(d_1 = 2a)

Trong đó: (d_1) là độ dài đường chéo chính.

Công thức tính độ dài đường chéo phụ

(d_2 = asqrt{3})

Trong đó: (d_2) là độ dài đường chéo phụ.

Chứng minh công thức

Với đường chéo chính AD:

Đường chéo chính đi qua tâm O và (OA = OD = a) (bán kính ngoại tiếp bằng cạnh)

Do đó: (AD = OA + OD = a + a = 2a)

Với đường chéo phụ AC:

Tam giác OAB là tam giác đều cạnh (a), tam giác OBC là tam giác đều cạnh (a).

Trong tam giác OAC có: (OA = OC = a) và (widehat{AOC} = 120°)

Áp dụng định lý cosin:

(AC^2 = OA^2 + OC^2 – 2 cdot OA cdot OC cdot cos(120°))

(AC^2 = a^2 + a^2 – 2a^2 cdot (-frac{1}{2}) = 2a^2 + a^2 = 3a^2)

(AC = asqrt{3})

Bài tập vận dụng

Áp dụng kiến thức về đường chéo của hình lục giác đều để giải các bài tập sau.

Bài tập 1

Đề bài: Cho hình lục giác đều ABCDEF có cạnh bằng 5 cm. Tính độ dài các đường chéo chính và đường chéo phụ.

Lời giải:

Với (a = 5) cm:

  • Độ dài đường chéo chính: (d_1 = 2a = 2 times 5 = 10) cm
  • Độ dài đường chéo phụ: (d_2 = asqrt{3} = 5sqrt{3} approx 8,66) cm

Đáp số: Đường chéo chính = 10 cm; Đường chéo phụ = (5sqrt{3}) cm

Bài tập 2

Đề bài: Hình lục giác đều có đường chéo chính dài 12 cm. Tính cạnh và đường chéo phụ của hình lục giác đều đó.

Lời giải:

Từ công thức (d_1 = 2a), suy ra:

(a = frac{d_1}{2} = frac{12}{2} = 6) cm

Đường chéo phụ:

(d_2 = asqrt{3} = 6sqrt{3} approx 10,39) cm

Đáp số: Cạnh = 6 cm; Đường chéo phụ = (6sqrt{3}) cm

Bài tập 3

Đề bài: Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm O, cạnh (a). Chứng minh rằng ba đường chéo chính chia hình lục giác thành 6 tam giác đều.

Lời giải:

Xét tam giác OAB:

  • (OA = a) (bán kính ngoại tiếp = cạnh)
  • (OB = a)
  • (AB = a) (cạnh hình lục giác)

Tam giác OAB có 3 cạnh bằng nhau nên là tam giác đều.

Tương tự, các tam giác OBC, OCD, ODE, OEF, OFA đều là tam giác đều cạnh (a).

Kết luận: Ba đường chéo chính chia hình lục giác đều thành 6 tam giác đều bằng nhau.

Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Số đường chéo chính của hình lục giác đều là:

  • A. 6
  • B. 9
  • C. 3
  • D. 12

Câu 2: Hình lục giác đều cạnh (a) có đường chéo chính dài bằng:

  • A. (a)
  • B. (asqrt{3})
  • C. (2a)
  • D. (3a)

Câu 3: Tổng số đường chéo của hình lục giác đều là:

  • A. 6
  • B. 9
  • C. 12
  • D. 15

Kết luận

Qua bài viết trên, VJOL đã giải đáp chi tiết số đường chéo chính của hình lục giác đều là 3. Đây là các đường chéo nối hai đỉnh đối diện (AD, BE, CF), có độ dài bằng (2a) và đồng quy tại tâm O. Ngoài ra, hình lục giác đều còn có 6 đường chéo phụ với độ dài (asqrt{3}). Hãy ghi nhớ các công thức và tính chất này để vận dụng hiệu quả trong các bài tập hình học nhé!

Previous Post

Lý thuyết Tổng hợp và phân tích lực. Điều kiện cân bằng của chất điểm (hay, chi tiết nhất)

Next Post

Phân Biệt Đối Xử Người Khuyết Tật ở Trường Công và Trường Tư

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Phân Biệt Đối Xử Người Khuyết Tật ở Trường Công và Trường Tư

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cm88 com socolive https://mb66.black/ Mu88 https://gurkit.io/ phim mới go99 kubet hello88 789win febet Luckywin OK99 f168 f168 MB66 MB66 cm88 com
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.