Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

Xem tài liệu

by Tranducdoan
16/04/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết

Mục Lục Bài Viết

  1. Khối chóp đều
    1. Là khối chóp có đáy là đa giác đều và các cạnh bên bằng nhau (hoặc góc giữa đáy và các cạnh bên bằng nhau)
    2. Chân đường cao trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp mặt đáy;
    3. Các cạnh bên tạo với đáy góc bằng nhau;
    4. Các mặt bên tạo với đáy góc bằng nhau;
    5. Chiều cao $h$ khối chóp xác định bởi $h=sqrt{{{b}^{2}}-R_{d}^{2}},$ trong đó ${{R}_{d}}$ là bán kính đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy và $b$ là độ dài cạnh bên.
    6. Khối chóp n giác đều, độ dài cạnh đáy là a, độ dài cạnh bên là b có $V=dfrac{1}{24}{{a}^{2}}cot dfrac{pi }{n}sqrt{4{{b}^{2}}-dfrac{{{a}^{2}}}{{{sin }^{2}}dfrac{pi }{n}}}.$
  2. Một số trường hợp đặc biệt của khối chóp đều
  3. >>Xem thêm: Công thức tổng quát tính thể tích của một khối tứ diện bất kì và các trường hợp đặc biệt
  4. >>Xem thêm: Thể tích của khối chóp có cạnh bên vuông góc với mặt đáy và thể tích của khối chóp có hai mặt bên cùng vuông góc với mặt đáy
  5. >>Xem thêm: Giải đáp học sinh – Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình thoi, SA=x, SB=SC=SD=AB=1, x=? để hình chóp S.ABCD có thể tích lớn nhất.
  6. Khối chóp có độ dài ba cạnh bên bằng nhau
  7. Ví dụ 2: Cho hình chóp $S.ABCD$ có $SA=1,$ tất cả các cạnh còn lại bằng $sqrt{3}.$ Tính thể tích khối chóp $S.ABCD.$
  8. Tự luyện: Khối chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thoi cạnh $2$ và $SB=SC=SD=2,$ cạnh $SA$ thay đổi. Gọi $M$ là trung điểm của $SA.$ Thể tích lớn nhất của khối tứ diện $MBCD$ bằng

Khối chóp đều

  • Là khối chóp có đáy là đa giác đều và các cạnh bên bằng nhau (hoặc góc giữa đáy và các cạnh bên bằng nhau)

  • Chân đường cao trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp mặt đáy;

  • Các cạnh bên tạo với đáy góc bằng nhau;

  • Các mặt bên tạo với đáy góc bằng nhau;

  • Chiều cao $h$ khối chóp xác định bởi $h=sqrt{{{b}^{2}}-R_{d}^{2}},$ trong đó ${{R}_{d}}$ là bán kính đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy và $b$ là độ dài cạnh bên.

  • Khối chóp n giác đều, độ dài cạnh đáy là a, độ dài cạnh bên là b có $V=dfrac{1}{24}{{a}^{2}}cot dfrac{pi }{n}sqrt{4{{b}^{2}}-dfrac{{{a}^{2}}}{{{sin }^{2}}dfrac{pi }{n}}}.$

Một số trường hợp đặc biệt của khối chóp đều

  • Khối tứ diện đều cạnh $a$ có $V=dfrac{sqrt{2}{{a}^{3}}}{12}$ và $V=dfrac{sqrt{3}{{h}^{3}}}{8},$ trong đó $h=dfrac{asqrt{6}}{3}$ là chiều cao khối tứ diện đều.
  • Khối chóp tam giác đều cạnh đáy bằng $a,$ cạnh bên bằng $b$ có $V=dfrac{{{a}^{2}}sqrt{3{{b}^{2}}-{{a}^{2}}}}{12}.$
  • Khối chóp tứ giác đều cạnh đáy bằng $a,$ cạnh bên bằng $b$ có $V=dfrac{{{a}^{2}}sqrt{2(2{{b}^{2}}-{{a}^{2}})}}{6}.$
  • Khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng $a,$ có $V=dfrac{{{a}^{3}}sqrt{2}}{6}.$
  • Khối bát diện đều cạnh $a$ là hợp của hai khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng $a$ có $V=dfrac{{{a}^{3}}sqrt{2}}{3}.$
  • Khối chóp lục giác đều cạnh đáy bằng $a,$ cạnh bên bằng $b$ có $V=dfrac{{{a}^{2}}sqrt{3({{b}^{2}}-{{a}^{2}})}}{2}.$

>>Xem thêm: Công thức tổng quát tính thể tích của một khối tứ diện bất kì và các trường hợp đặc biệt

>>Xem thêm: Thể tích của khối chóp có cạnh bên vuông góc với mặt đáy và thể tích của khối chóp có hai mặt bên cùng vuông góc với mặt đáy

>>Xem thêm: Giải đáp học sinh – Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình thoi, SA=x, SB=SC=SD=AB=1, x=? để hình chóp S.ABCD có thể tích lớn nhất.

the tich khoi chop tu giac deu

Khối chóp có độ dài ba cạnh bên bằng nhau

Khối chóp $S.{{A}_{1}}{{A}_{2}}…{{A}_{n}}$ có $S{{A}_{1}}=S{{A}_{2}}=S{{A}_{3}}=k$ thì chân đường cao của khối chóp trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ${{A}_{1}}{{A}_{2}}{{A}_{3}}.$ Vì vậy chiều cao khối chóp $h=sqrt{{{k}^{2}}-R_{{{A}_{1}}{{A}_{2}}{{A}_{3}}}^{2}}.$

Khối chóp $S.{{A}_{1}}{{A}_{2}}…{{A}_{n}}$ có $S{{A}_{1}}=S{{A}_{2}}=…=S{{A}_{m}}(3le mle n)$ khi đó đa giác ${{A}_{1}}{{A}_{2}}…{{A}_{m}}$ nội tiếp và hình chiếu vuông góc của $S$ lên mặt phẳng đáy trùng với tâm ngoại tiếp của đa giác ${{A}_{1}}{{A}_{2}}…{{A}_{m}}.$

Ví dụ 1: Cho khối lăng trụ $ABC.{A}'{B}'{C}’$ có $AB=a,text{ }BC=3a,text{ }CA=dfrac{5a}{2}.$ Biết ${A}’A={A}’B={A}’C$ và cạnh bên $A{A}’$ tạo với mặt phẳng đáy $left( ABC right)$ một góc ${{60}^{0}}.$ Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A. $dfrac{5sqrt{3}{{a}^{3}}}{2}.$

B. $dfrac{15sqrt{3}{{a}^{3}}}{2}.$

C. $dfrac{15sqrt{3}{{a}^{3}}}{8}.$

D. $dfrac{5sqrt{3}{{a}^{3}}}{8}.$

Giải. Vì ${A}’A={A}’B={A}’C$ nên hình chiếu vuông góc của [{A}’] xuống mặt phẳng $left( ABC right)$ trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp $O$ của tam giác $ABC.$

the tich khoi chop tu giac deu 1

Ta có ${A}’Obot left( ABC right)Rightarrow left( A{A}’,left( ABC right) right)=widehat{{A}’AO}={{60}^{0}}Rightarrow {A}’O=OAtan {{60}^{0}}={{R}_{ABC}}sqrt{3}=dfrac{AB.BC.CA}{4{{S}_{ABC}}}sqrt{3}$

$Rightarrow {{V}_{ABC.{A}'{B}'{C}’}}={{S}_{ABC}}.{A}’O=dfrac{AB.BC.CA}{4}sqrt{3}=dfrac{15sqrt{3}{{a}^{3}}}{8}.$ Chọn đáp án C.

Ví dụ 2: Cho hình chóp $S.ABCD$ có $SA=1,$ tất cả các cạnh còn lại bằng $sqrt{3}.$ Tính thể tích khối chóp $S.ABCD.$

A. $dfrac{sqrt{3}}{3}.$

B. $dfrac{sqrt{6}}{2}.$

C. $dfrac{sqrt{3}}{2}.$

D. $dfrac{sqrt{6}}{3}.$

Giải. Tứ giác $ABCD$ có độ dài các cạnh bằng $sqrt{3}$ nên là một hình thoi có độ dài cạnh bằng $sqrt{3}.$

Vì $SB=SC=SD=sqrt{3}$ nên hình chiếu của $S$ lên mặt phẳng $(ABCD)$ trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp $H$ của tam giác $BCD.$ Vì tam giác $BCD$ cân tại $C$ nên $Hin AC$ là trung trực của cạnh $BD.$

the tich khoi chop tu giac deu 2

Gọi $O=ACcap BD$ chú ý $Delta SBD=Delta ABD(c-c-c)Rightarrow SO=AORightarrow SO=dfrac{AC}{2}Rightarrow Delta SAC$ vuông tại $S.$

Do đó $AC=sqrt{S{{A}^{2}}+S{{C}^{2}}}=2Rightarrow SH=dfrac{SA.SC}{AC}=dfrac{sqrt{3}.1}{2}=dfrac{sqrt{3}}{2}.$

Ta có $B{{D}^{2}}=4O{{B}^{2}}=4left( B{{C}^{2}}-O{{C}^{2}} right)=4B{{C}^{2}}-A{{C}^{2}}=12-4=8Rightarrow BD=2sqrt{2}.$

Do đó ${{S}_{ABCD}}=dfrac{1}{2}AC.BD=dfrac{1}{2}.2.2sqrt{2}=2sqrt{2}Rightarrow {{V}_{S.ABCD}}=dfrac{1}{3}{{S}_{ABCD}}.SH=dfrac{1}{3}.2sqrt{2}.dfrac{sqrt{3}}{2}=dfrac{sqrt{6}}{3}.$ Chọn đáp án D.

Tự luyện: Khối chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thoi cạnh $2$ và $SB=SC=SD=2,$ cạnh $SA$ thay đổi. Gọi $M$ là trung điểm của $SA.$ Thể tích lớn nhất của khối tứ diện $MBCD$ bằng

the tich khoi chop tu giac deu 3

the tich khoi chop tu giac deu 4

Xem tài liệu

Xem tài liệu

Previous Post

15+ Đoạn văn tả cánh đồng lúa quê em lớp 3 (điểm cao)

Next Post

Chức năng của hệ hô hấp là gì?

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Chức năng của hệ hô hấp là gì?

đọc sách online cm88 Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV Socolive trực tiếp jbo Nhà cái M88 Mansion Xoilac fly88 https://p789bet.biz/ fly88 cm88 com 789bet ww88 sumclub
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.