Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

Công thức tính thể tích khối lăng trụ đứng, nghiêng, đều & bài tập

by Tranducdoan
06/05/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết

Tham khảo các mẫu laptop học tập – văn phòng giúp bạn giải quyết bài toán hiệu quả:

Mục Lục Bài Viết

  1. Thể tích khối lăng trụ là một trong những kiến thức trọng tâm của chương trình hình học không gian lớp 12. Cùng tìm hiểu ngay công thức tính thể tích lăng trụ đứng, đều, nghiêng kèm bài tập thường gặp sau đây!
    1. 1. Khối lăng trụ là gì? Phân loại lăng trụ đứng và lăng trụ xiên
    2. 2. Công thức tính thể tích khối lăng trụ tổng quát
    3. 3. Thể tích các khối lăng trụ đặc biệt thường gặp
    4. 4. Bài tập ví dụ có lời giải chi tiết
    5. 5. Câu hỏi liên quan thường gặp

Thể tích khối lăng trụ là một trong những kiến thức trọng tâm của chương trình hình học không gian lớp 12. Cùng tìm hiểu ngay công thức tính thể tích lăng trụ đứng, đều, nghiêng kèm bài tập thường gặp sau đây!

1. Khối lăng trụ là gì? Phân loại lăng trụ đứng và lăng trụ xiên

Khối lăng trụ là một khối đa diện được giới hạn bởi hai đa giác bằng nhau nằm trên hai mặt phẳng song song (gọi là mặt đáy) và các mặt bên là hình bình hành.

Cần phân biệt rõ hai loại lăng trụ chính:

  • Lăng trụ đứng: Có các cạnh bên vuông góc với mặt đáy.
  • Lăng trụ xiên: Có các cạnh bên không vuông góc với mặt đáy.

Lăng trụ đứng và lăng trụ xiên

2. Công thức tính thể tích khối lăng trụ tổng quát

Dù là lăng trụ đứng hay lăng trụ xiên, thể tích của khối lăng trụ luôn được tính theo một công thức chung duy nhất dựa trên diện tích đáy và chiều cao:

V = B x h

Trong đó:

  • V: Là thể tích của khối lăng trụ (đơn vị m³, cm³…).
  • B: Là diện tích của một mặt đáy.
  • h: Là chiều cao của khối lăng trụ (khoảng cách vuông góc giữa hai đáy).

Công thức tính thể tích khối lăng trụ

3. Thể tích các khối lăng trụ đặc biệt thường gặp

Dựa trên công thức tổng quát V = B x h, có thể áp dụng nhanh các công thức cho từng loại hình khối cụ thể dưới đây để tiết kiệm thời gian làm bài:

Hình hộp chữ nhật: V = a x b x c

(Trong đó a, b, c là ba kích thước của hình hộp)

Hình lập phương: V = a3

(Với a là độ dài cạnh của hình lập phương)

4. Bài tập ví dụ có lời giải chi tiết

Đề bài: Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, cạnh AB = 3, BC = 4. Cạnh bên AA’ = 5. Hãy tính thể tích khối lăng trụ này.

Lời giải:

Tính diện tích đáy (B): Vì đáy là tam giác vuông tại B, ta có: B = 1/2 x AB x BC = 1/2 x 3 x 4 = 6.

Xác định chiều cao (h): Vì là lăng trụ đứng, chiều cao bằng cạnh bên: h = AA’ = 5.

Áp dụng công thức: V = B x h = 6 x 5 = 30 (đơn vị thể tích).

Đề bài 2: Khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy 6 cm, chiều cao 10 cm. Tính thể tích.

Lời giải:

  • Diện tích đáy: S = (6²√3)/4 = 9√3 cm².
  • Thể tích: V = S × h = 9√3 × 10 = 90√3 cm³.

Đề bài 3: Hình hộp chữ nhật có kích thước 4 × 5 × 12 cm. Tính thể tích.

Lời giải: V = a × b × c = 4 × 5 × 12 = 240 cm³.

Đề bài 4: Khối lăng trụ đứng có đáy lục giác đều cạnh 5 cm, chiều cao 8 cm. Tính thể tích.

Lời giải:

  • Diện tích đáy lục giác đều: S = (3√3/2) × 5² = 75√3 cm².
  • Thể tích: V = S × h = 75√3 × 8 = 600√3 cm³.

Đề bài 5: Khối lăng trụ đứng có đáy ngũ giác đều cạnh 4 cm, chiều cao 7 cm. Tính thể tích.

Lời giải:

  • Diện tích đáy ngũ giác đều: S = (5 × 4²/4) × ctg36° = 20 × (1 + √5)/4 × 7 ≈ 69,22 cm².
  • Thể tích: V = S × h ≈ 69,22 × 7 ≈ 484,5 cm³.

5. Câu hỏi liên quan thường gặp

Chiều cao của lăng trụ xiên được tính như thế nào?

Thông thường, chiều cao được tính bằng công thức: h = L x sin(α), với L là độ dài cạnh bên và α là góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy.

Mối liên hệ giữa thể tích khối lăng trụ và khối chóp?

Nếu một khối lăng trụ và một khối chóp có cùng diện tích đáy và chiều cao, thì thể tích khối lăng trụ sẽ lớn gấp 3 lần thể tích khối chóp đó.

Hình trụ có phải là một dạng khối lăng trụ không?

Không, hình trụ không phải là khối đa diện nên không được xem là lăng trụ. Tuy nhiên, nó có cấu trúc đáy song song và công thức tính thể tích tương tự (V = diện tích hình tròn đáy x chiều cao).

Xem thêm các mẫu máy tính bảng hỗ trợ học tập hiệu quả đang kinh doanh tại TGDĐ:

Việc nắm vững công thức thể tích khối lăng trụ và biết cách xác định đúng chiều cao là chìa khóa để giải quyết mọi bài toán hình học không gian. Chúc các bạn học tập tốt và đạt điểm cao nhé!

Previous Post

For the sake of là gì? Cấu trúc, cách dùng và ví dụ chi tiết

Next Post

Chuyên Đề Xác Suất Toán 11 – Chương Trình Chân Trời Sáng Tạo

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Chuyên Đề Xác Suất Toán 11 – Chương Trình Chân Trời Sáng Tạo

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cm88 com 789bet ww88 sumclub https://theaquaverse.io/17 socolive Bom88 tic88 f168
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.