Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

Tổng hợp công thức và lý thuyết vể định luật 2 Newton – Vật lý 10 VUIHOC

by Tranducdoan
09/03/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết

Mục Lục Bài Viết

  1. 1. Phát biểu nội dung định luật 2 Newton
  2. 2. Công thức định luật 2 Newton
  3. 3. Mở rộng định luật 2 Newton
  4. 4. Bài tập luyện tập định luật 2 Newton

1. Phát biểu nội dung định luật 2 Newton

Nội dung định luật II Newton: Gia tốc của 1 vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

theo dinh luat 2 newton thi

2. Công thức định luật 2 Newton

Theo định luật ii niu-tơn thì: $vec{a}=frac{vec{F}}{m}$ (1)

Trong đó ta có:

  • F: là độ lớn của lực (tính theo đơn vị N)

  • m: là khối lượng của vật (tính theo đơn vị kg)

  • a: là gia tốc của vật (tính theo đơn vị $m/s^2$)

Từ công thức (1) ở trên, ta có thể tìm ra các lực tác dụng vào vật: $vec{F}= mvec{a}$

Trong trường hợp, vật chịu tác dụng của nhiều lực thì ta có hợp lực F được tính bằng: $vec{F} = vec{F_1} + vec{F_2} + … + vec{F_n}$

Đăng ký ngay để được các thầy cô ôn tập và xây dựng lộ trình học tập THPT vững vàng

theo dinh luat 2 newton thi 1

3. Mở rộng định luật 2 Newton

Từ công thức (1) ở trên, theo định luật II Niu-tơn thì Vector gia tốc luôn cùng hướng với vector lực: F a

Theo định luật I Niu-tơn: nếu 1 vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng 0 thì vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên và vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.

Khối lượng là đại lượng vô hướng, đặc trưng cho mức quán tính của các vật.

Giữa trọng lượng và khối lượng của 1 vật có mối quan hệ: $ vec{P} = m vec{g}$

Độ lớn trọng lực là trọng lượng: $P = mg (N)$

Trong đó ta có:

  • P: là trọng lượng của vật (tính theo đơn vị N)

  • g: là gia tốc rơi tự do, $g = 9.8 m/s^2$ hoặc $g = 10 m/s^2$ theo đề bài quy ước.

  • m: là khối lượng của vật (tính theo đơn vị kg)

4. Bài tập luyện tập định luật 2 Newton

Câu 1: Một vật đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang thì được truyền 1 lực F. Sau 10s vật này đạt được vận tốc 4m/s. Bỏ qua ma sát giữa vật và mặt phẳng, nếu gữ nguyên hướng của lực mà tăng gấp 2 lần độ lớn lực F vào vật thì sau 5s vận tốc của vật là bao nhiêu?

Hướng dẫn giải:

  • Áp dụng công thức: $v_1=v_0+a_1t_1 rightarrow a_1= frac{v_1-v_o}{t_1}=frac{4-0}{10}=0.4 m/s^2$

  • Mà $F_1 = ma_1 = m. 0,4 (N)$

  • Khi tăng lực F gấp đôi thành $F_2 = 2. F_1 = 0.8m$ → $a_2=frac{F_2}{m}=0,8mm=0.8m/s^2$

  • Mà $v_2 = v_0 + a_2t_2 = 0 + 0,8. 15 = 12 m/s$

Vậy khi giữ nguyên hướng của lực và tăng gấp 2 lần độ lớn lực F vào vật thì sau 15s vận tốc của vật là 12 m/s

Câu 2: Một ô tô có khối lượng 1.5 tấn đang chuyển động với vận tốc v = 54 km/h thì hãm phanh và chuyển động chậm dần đều. Biết lực hãm bằng 3000N. Tính quãng đường và thời gian xe đi được cho đến khi xe dừng hẳn lại.

Hướng dẫn giải:

  • Ta có: $v_0 = 54 km/h = 15 m/s$, khi xe dừng hẳn lại thì $v = 0 m/s$

  • Chọn chiều dương là chiều chuyển động, gốc thời gian là lúc bắt đầu hãm phanh. Định luật II Newton cho biết $vec{F_h}=m.vec{a}$

  • Chiều dương $-F_h = ma$ → $a = frac{-F}{m} = frac{-3000}{1500} = -2 m/s^2$

  • Áp dụng công thức $v^2 – v_0^2 = 2. a. s$ → $S=frac{15^2-0^2}{2.2}$ → $s = 56.25 m$

  • Mà $v=v_0+at$ → $S=frac{v-v_o}{a} = S=frac{0-15}{2} = 7.5 (s)$

Vậy kể từ khi bắt đầu hãm phanh, xe di chuyển thêm được một quãng đường dài 56.25 m trong thời gian 7.5 s rồi dừng hẳn lại.

Câu 3: Một vật có khối lượng 500 g chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu 2 m/s. Sau thời gian 4s, vật di chuyển được quãng đường 24 m. Biết vật luôn chịu tác dụng của lực kéo $F_k$ và lực cản $F_c = 0.5 N$. Tính độ lớn của lực kéo.

Hướng dẫn giải:

  • Chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe

  • Theo định luật II Niu-tơn thì $vec{F} + vec{F_c} = m.a$

  • Chiếu lên chiều dương ta có $F – F_c = ma$ → $F = ma + F_c$ (1)

  • Mà $s=v_0t+frac{1}{2}at^2$ → $24=1,4+ frac{1}{2}a. 4^2$ → $a=2 m/s^2$

  • Thay vào phương trình (1) ta có F = 0,5. 2 + 0.5 = 1.5 N

Vậy độ lớn của lực kéo bằng 1.5 N

Câu 4: Vật chuyển động thẳng trên đoạn đường AB chịu tác dụng của lực vec{F_1} theo phương ngang và tăng tốc từ 0 lên 10 m/s trong một khoảng thời gian là t. Trên đoạn đường BC tiếp theo, vật chịu tác động của lực F2 theo phương ngang và tăng tốc đến 15 m/s cũng trong một khoảng thời gian là t. Tính tỉ số $frac{F_2}{F_1}$.

Hướng dẫn giải:

Áp dụng định luật 2 Newton cho vật ta có:

  • Trên đoạn đường AB: $a_1 = frac{F_1}{m}$ (1)

  • Trên đoạn đường BC: $a_2 = frac{F_2}{m}$ (2)

  • Lấy $frac{(2)}{(1)}$ ta được $frac{F_2}{F_1}=frac{a_2}{a_1}$ (3)

Mặt khác ta có:

  • $a_1= frac{v_1-v_{o1}}{t}= frac{10-0}{t}= frac{10}{t}$

  • $a_2= frac{v_2-v_{o2}}{t}= frac{15-10}{t}= frac{5}{t}$

Thay vào phương trình (3) ta được:$ frac{F_2}{F_1}=frac{frac{5}{t}}{frac{10}{t}}=frac{1}{2}$

Vậy tỉ số giữa $frac{F_2}{F_1}=frac{1}{2}$

Câu 5: Một vật có khối lượng 200 g bắt đầu chuyển động nhanh dần đều và đi được 100 cm trong thời gian 5s. Biết lực cản có độ lớn là Fc = 0.02 N.

a) Hãy tính lực kéo $vec{F_k}$.

b) Sau quãng đường ấy lực kéo phải bằng bao nhiêu để vật chuyển động thẳng đều?

Hướng dẫn giải

  • Chọn chiều dương là chiều chuyển động

  • $m = 200 g = 0.2 kg; s = 100 cm = 1 m; t = 5s; v_0 = 0$

c) $F_c = 0.02 N$; $s = v_0 t + 0,5.at^2$ → $a=0.08 (m/s^2)$

$F_k – F_c = ma$ → $F_k = F_c + ma = 0.036 N$

Vậy lực kéo $F_k = 0.036 N$

d) Để vật chuyển động thẳng đều thì $F_k – F_c = 0$ → $F_k = F_c = 0.02 N$

Vậy lực kéo $F_k$ để vật tiếp tục chuyển động thẳng đều là $F_k = 0.02 N$

Qua bài viết này, VUIHOC mong rằng có thể giúp các em hiểu được kiến thức cơ bản về định luật II Newton. Để học nhiều hơn các kiến thức Vật lý 10 cũng như Vật lý THPT thì các em hãy truy cập vuihoc.vn hoặc đăng ký khoá học với các thầy cô VUIHOC ngay bây giờ nhé!

Tham khảo thêm:

⭐Bộ Sách Thần Tốc Luyện Đề Toán – Lý – Hóa THPT Có Giải Chi Tiết

>>>Xem thêm: Trọn bộ lý thuyết và bài tập về định luật I Newton – VUIHOC Vật lý 10

>>>Xem thêm: Nội dung định luật 3 Newton: Nội dung, công thức và bài tập chi tiết

Previous Post

Võ Thị Sáu

Next Post

Đặt đề toán theo tóm tắt sau rồi giải

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Đặt đề toán theo tóm tắt sau rồi giải

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ fly88 cm88 com 789bet ww88 sumclub https://theaquaverse.io/17
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.