Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

Trọn bộ Từ Vựng Tiếng Anh về các Hoạt Động Hàng Ngày

by Tranducdoan
22/06/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết

Các hoạt động hàng ngày trong tiếng Anh là một trong các chủ đề cơ bản nhất và vô cùng quen thuộc trong giao tiếp. Do đó, nắm chắc bộ từ vựng về chủ đề này sẽ giúp các con tự tin giao tiếp hằng ngày và kể lại thật trôi chảy về một ngày của con đã diễn ra như thế nào, có các hoạt động gì. Vậy thì hãy cùng Ms Hoa Junior học ngay bộ từ vựng tiếng Anh về các hoạt động hằng ngày trong bài viết này nhé!

Mục Lục Bài Viết

  1. Từ vựng tiếng Anh chủ đề hoạt động hàng ngày
    1. Từ vựng tiếng Anh về các hoạt động ở nhà
    2. Từ vựng về các hoạt động ở ngoài
  2. Các mẫu câu tiếng Anh về hoạt đông hàng ngày

Từ vựng tiếng Anh chủ đề hoạt động hàng ngày

Từ vựng tiếng Anh về các hoạt động ở nhà

tu ngu chi hoat dong

  1. Wake up (weɪk ʌp): Thức dậy
  2. Get out of bed (ɡɛt aʊt ʌv bɛd): Rời giường
  3. Stretch (strɛʧ): Dãn cơ
  4. Yawn (jɔn): Ngáp
  5. Brush teeth (brʌʃ tiːθ): Đánh răng
  6. Washing face (ˈwɒʃ.ɪŋ feɪs): Rửa mặt
  7. Washing hands (ˈwɒʃ.ɪŋ hændz): Rửa tay
  8. Washing hair (ˈwɒʃ.ɪŋ heər): Gội đầu
  9. Shave (ʃeɪv): Cạo râu
  10. Comb hair (koʊm hɛr): Chải tóc
  11. Make breakfast (meik ‘brekfəst): làm bữa sáng
  12. Have breakfast (hæv ˈbrɛkfəst): Ăn sáng
  13. Eat cereal (it ˈsɪriəl): Ăn ngũ cốc
  14. Drink coffee (drɪŋk ˈkɒfi): Uống cà phê
  15. Cooking (ˈkʊkɪŋ): Nấu ăn
  16. Baking (ˈbeɪkɪŋ): Nướng bánh
  17. Taking a bath (ˈteɪkɪŋ ə bæθ): Tắm
  18. Gardening (ˈɡɑrdnɪŋ): Làm vườn
  19. Cleaning (ˈklinɪŋ): Dọn dẹp
  20. Get dressed (ɡɛt drɛst): Mặc quần áo
  21. Put on shoes (pʊt ɒn ʃuz): Đi giày
  22. Read the news (rid ðə nuz): Đọc tin tức
  23. Exercise (ˈɛksərsaɪz): Tập thể dục
  24. Take care of pets (teɪk kɛr ʌv pɛts): Chăm sóc thú cưng
  25. Washing clothes (ˈwɒʃ.ɪŋ kləʊðz): Giặt quần áo
  26. Have lunch (hæv lʌntʃ): Ăn trưa
  27. Cook dinner (kʊk ˈdɪnər): Nấu bữa tối
  28. Have dinner (hæv ˈdɪnər): Ăn tối
  29. Watch TV (wɒtʃ ˈtiːˈviː): Xem TV
  30. Read a book (riːd ə bʊk): Đọc sách
  31. Cutting nails (ˈkʌt.ɪŋ neɪlz): Cắt móng tay
  32. Listen to music (ˈlɪsən tu ˈmjuːzɪk): Nghe nhạc
  33. Take out the rubbish (teɪk aʊt ði ˈrʌbɪʃ): đổ rác
  34. Go to bed (goʊ tu bɛd): đi ngủ

Từ vựng về các hoạt động ở ngoài

tu ngu chi hoat dong 1

  1. Go for a run (goʊ fɔr eɪ rʌn): chạy bộ
  2. Go for a swim (goʊ fɔr eɪ swɪm): đi bơi
  3. Walk the dog (wɔk ði dɔg): dắt chó đi dạo
  4. Hang out with friends (hæŋ aʊt wɪθ frɛndz): đi chơi với bạn
  5. Go to school (goʊ tu skul): đi học
  6. Go shopping (goʊ ˈʃɑpɪŋ): đi mua sắm
  7. Go to the market (goʊ tu ði ˈmɑrkɪt): đi chợ
  8. Have a walk (hæv eɪ wak): đi bộ, đi dạo
  9. Ride a bike (raɪd eɪ baɪk): đi xe đạp
  10. Drive a car (draɪv eɪ kɑr): lái ô tô
  11. Take a bus (teɪk eɪ bʌs): bắt xe buýt
  12. Wait for a bus (weɪt fɔr eɪ bʌs) đợi xe buýt
  13. Take a taxi (teɪk eɪ ˈtæksi) bắt xe tắc-xi
  14. Go on a picnic (goʊ ɑn eɪ ˈpɪkˌnɪk) đi dã ngoại

Tham khảo:

  • Bộ tài liệu học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề cho trẻ Tiểu học

Các mẫu câu tiếng Anh về hoạt đông hàng ngày

Những cấu trúc câu về hoạt động hàng ngày thông dụng các con có thể tham khảo để sử dụng trong giao tiếp hoặc bài thuyết trình của mình nhé:

– I spend a lot of time + V-ing/on N (Tôi dành thời gian vào việc ….)

  • Ví dụ: He spends her time playing games. (Anh ấy dành thời gian vào việc chơi game.)

– I (often) tend …+ to Verb (Tôi thường có xu hướng ….)

  • Ví dụ: I often tend to go home after school. (Tôi thường có xu hướng về nhà sau khi tan học.)

– You will always find me + V-ing (Bạn sẽ luôn thấy tôi ….).

  • Ví dụ: You will always find me doing housework every weekend. (Bạn sẽ luôn thấy tôi đang làm việc nhà mỗi cuối tuần.)

– V-ing is a big part of my life (…. chiếm phần lớn trong cuộc sống của tôi)

  • Ví dụ: Going to school is a big part of my life. (Đi học là một phần lớn trong cuộc sống của tôi)

– I make a point of + Noun/Ving (Tôi cho rằng việc…rất quan trọng đối với tôi)

  • Ví dụ: I make taking care of my family is very important to me. (Tôi cho rằng việc chăm sóc gia đình rất quan trọng với tôi.)

– Whenever I get the chance, I will + V (Bất cứ khi nào có cơ hội, tôi sẽ …)

  • Ví dụ: Whenever I have a chance, I will read books (Bất cứ khi nào có cơ hội, tôi sẽ đọc sách.)

– I have a habit of…+ Noun/V-ing (Tôi hay có thói quen…)

  • Ví dụ: I have a habit of playing basketball every afternoon. (Tôi có thói quen chơi bóng rổ vào mỗi buổi chiều.)

– I rarely …. (Tôi hiếm khi ….)

  • Ví dụ: I rarely use my phone at night before I go to bed. (Tôi hiếm khi dùng điện thoại vào buổi tối trước khi đi ngủ.)

Một số mẫu câu về các hoạt động hàng ngày cho con tham khảo:

MẪU CÂU DỊCH NGHĨA I usually wake up at 6:00. Tôi thường tỉnh giấc vào lúc 6:00. I brush my teeth and wash my face. Tôi đánh răng và rửa mặt. I dry and comb my hair. Tôi lau khô và chải tóc. I iron my clothes and shine my shoes. Tôi ủi quần áo và đánh bóng giày. I brush my teeth every morning. Tôi đánh răng mỗi sáng. I have bread for breakfast. Tôi ăn bánh mì vào bữa sáng. I clean up the table after having breakfast. Tôi dọn dẹp bàn ăn sau khi ăn sáng. I used to ride my bike to school. Tôi từng lái xe đạp đi học. She never forgets to remove her make-up. Cô ấy không bao giờ quên tẩy trang. I do the laundry every day. Tôi giặt quần áo mỗi ngày. My mom always prepares dinner for me. Mẹ luôn chuẩn bị bữa tối cho tôi. I’m the one who will wash dishes. Tôi là người rửa bát đĩa. She had a chit-chat with her friends last night. Cô ấy nói chuyện phiếm với bạn bè tối qua. He usually browses the Internet before going to sleep. Anh ấy thường lướt Internet trước khi đi ngủ. I’m gonna hit the sack right now. Tôi sẽ đi ngủ ngay bây giờ. I go downstairs to clean the house. Tôi đi xuống lầu để dọn nhà. I get undressed. Tôi thay đồ. I get into my pajamas and take out the rubbish. Tôi mặc đồ ngủ và đi đổ rác. If I don’t feel so tired, I’ll cook dinner. Nếu không quá mệt, tôi sẽ nấu bữa tối. I have a break on my couch and listen to the radio. Tôi thư giãn trên ghế và nghe đài. I crash on the sofa and watch TV when I get home. Tôi nằm lên sofa và xem ti vi khi về nhà. I turn off the lights and go to bed. Tôi tắt đèn và đi ngủ.

Trên đây là trọn bộ từ vựng tiếng Anh về các hoạt động hàng ngày cũng cấu trúc và mẫu câu cơ bản cho con tham khảo. Hy vọng sẽ giúp ích cho con trong quá trình nâng cao kỹ năng, khả năng tiếng Anh của mình nhé!

Xem thêm:

  • Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu sắc – Colors
  • Từ vựng tiếng Anh chủ đề Số Đếm – Numbers

>> ĐĂNG KÝ ĐỂ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ <<

Previous Post

MÀU SẮC TRÁI TIM “Trái tim màu thứ 13”

Next Post

Những chuyển biến của giáo dục Kiên Giang sau 10 năm thực hiện Nghị quyết 29

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Những chuyển biến của giáo dục Kiên Giang sau 10 năm thực hiện Nghị quyết 29

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cm88 com socolive https://mb66.black/ xoilactv tructiepbongda Xoilac cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut Luckywin OK99 f168 f168 MB66 MB66 cm88 com
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.