Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

Vở bài tập Toán lớp 3 Bài 45: Các số có bốn chữ số. Số 10000 (Tập 2 trang 3, 4, 5, 6) – Kết nối tri thức

by Tranducdoan
13/07/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết

Với giải vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 3, 4, 5, 6 Bài 45: Các số có bốn chữ số. Số 10000 sách Kết nối tri thức hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập về nhà trong vở bài tập Toán lớp 3.

Mục Lục Bài Viết

  1. Giải vở bài tập Toán lớp 3 Bài 45: Các số có bốn chữ số. Số 10000 (Tập 2 trang 3, 4, 5, 6) – Kết nối tri thức
    1. Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 Bài 45 Tiết 1 trang 3, 4
    2. Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 Bài 45 Tiết 2 trang 4, 5
    3. Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 Bài 45 Tiết 3 trang 5, 6

Giải vở bài tập Toán lớp 3 Bài 45: Các số có bốn chữ số. Số 10000 (Tập 2 trang 3, 4, 5, 6) – Kết nối tri thức

Video Giải VBT Toán lớp 3 Bài 45: Các số có bốn chữ số. Số 10000 – Cô Nguyễn Thị Lan (Giáo viên VietJack)

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 Bài 45 Tiết 1 trang 3, 4

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 3 Bài 1: Viết số thích hợp vào mỗi tấm bìa.

Lời giải:

Hai nghìn một trăm chín mươi mốt: 2 191

Năm nghìn không trăm linh sáu: 5 006

Sáu nghìn ba trăm năm mươi: 6 350

Tám nghìn bảy trăm linh năm: 8 705

Ta điền số vào bảng như sau:

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 3 Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a) 2 995, 2 996, 2 997,…, …, …, 3 001, 3 002.

b) …, …, 2 701, 2 702, 2 703, …, 2 705.

c) 1 138, 1 139, …, 1141, 1142,…, …, 1145

Lời giải:

Ta thấy hai số liền kề nhau trong dãy trên hơn kém nhau 1 đơn vị.

Vậy ta điền số vào chỗ chấm như sau:

a) 2 995, 2 996, 2 997, 2 998, 2 999, 3 000, 3 001, 3 002

b) 2 699, 2 670, 2 701, 2 702, 2 703, 2 704, 2 705.

c) 1 138, 1 139, 1 140, 1 141, 1 142, 1 143, 1 144, 1 145.

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 3 Bài 3: Số

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

Viết số

Đọc số

1

8

2

0

Một nghìn tám trăm hai mươi

6

5

5

Bốn nghìn sáu trăm năm mươi lăm

5

0

Năm nghìn chín trăm

7

8

4

Bảy nghìn tám trăm linh tư

Lời giải:

Ta điền vào bảng như sau:

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

Viết số

Đọc số

1

8

2

0

1820

một nghìn tám trăm hai mươi

4

6

5

5

4655

bốn nghìn sáu trăm năm mươi lăm

5

9

0

0

5900

năm nghìn chín trăm

7

8

0

4

7804

bảy nghìn tám trăm linh tư

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 4 Bài 4: Khoanh vào các số tròn trăm bằng bút màu xanh và khoanh vào các số tròn nghìn bằng bút màu đen (theo mẫu).

Lời giải:

Các số tròn trăm là: 3 200, 2 100, 5 400, 7 800, 9 000, 8 000.

Các số tròn nghìn: 9 000, 8 000.

Vậy ta khoanh như sau:

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 Bài 45 Tiết 2 trang 4, 5

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 4 Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a) Số …………. gồm 3 nghìn, 6 trăm, 9 chục và 0 đơn vị.

b) Số………. gồm 6 nghìn, 4 trăm, 2 chục và 8 đơn vị.

c) Số………..gồm 9 nghìn, 7 trăm, 1 chục và 3 đơn vị.

d) Số………..gồm 8 nghìn, 0 trăm, 3 chục và 0 đơn vị.

Lời giải:

a) Số 3690 gồm 3 nghìn, 6 trăm, 9 chục và 0 đơn vị.

b) Số 6428 gồm 6 nghìn, 4 trăm, 2 chục và 8 đơn vị.

c) Số 9713 gồm 9 nghìn, 7 trăm, 1 chục và 3 đơn vị.

d) Số 8030 gồm 8 nghìn, 0 trăm, 3 chục và 0 đơn vị.

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 4 Bài 2: Viết số thích hợp vào toa tàu còn trống (theo mẫu).

Lời giải:

Số liền trước của 4 890 là 4 889

Số liền trước của 3 785 là 3 784

Số liền sau của 7 000 là 7 001

Vậy ta điền số vào các toa tàu còn trống như sau:

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 5 Bài 3: Viết hai số có bốn chữ số thích hợp vào chỗ chấm.

a) Số có chữ số hàng đơn vị là 8:……

b) Số có chữ số hàng chục là 7:…..

c) Số có chữ số hàng trăm là 0:…….

d) Số có chữ số hàng nghìn là 2:…..

Lời giải:

a) Số có chữ số hàng đơn vị là 8: 1 238; 2 348.

b) Số có chữ số hàng chục là 7: 1 276; 4 578.

c) Số có chữ số hàng trăm là 0: 2 098; 4 065.

d) Số có chữ số hàng nghìn là 2: 2 768; 2 965.

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 5 Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Mã số mở cửa nhà của Rô-bốt là một số có bốn chữ số gồm các chữ số 0, 3, 5, 8. Biết chữ số hàng chục là 3 và chữ số hàng nghìn lớn hơn 5. Hỏi số nào dưới đây có thể là mã số mở cửa nhà của Rô-bốt?

A. 3 508

B. 5 038

C. 5 083

D. 8 530

Lời giải:

Chữ số hàng chục là 3 và chữ số hàng nghìn lớn hơn 5, ta được số: 8*3*¯

Đáp án đúng là D

Chữ số hàng chục là 3.

Chữ số hàng nghìn lớn hơn 5 nên chữ số hàng nghìn là 8.

Ta thấy trong 4 đáp án thì có số 8 530 có chữ số hàng nghìn là 8 và chữ số hàng chục là 3.

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 Bài 45 Tiết 3 trang 5, 6

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 5 Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a) Số gồm bốn nghìn, hai trăm, tám chục và ba đơn vị là ………..

b) Số gồm năm nghìn, bảy chục và một đơn vị là………..

c) Số gồm chín nghìn, hai trăm và ba chục là……….

d) Số gồm hai nghìn, tám trăm, chín chục và hai đơn vị là……….

Lời giải:

a) Số gồm bốn nghìn, hai trăm, tám chục và ba đơn vị là 4 283

b) Số gồm năm nghìn, bảy chục và một đơn vị là 5 071

c) Số gồm chín nghìn, hai trăm và ba chục là 9 230

d) Số gồm hai nghìn, tám trăm, chín chục và hai đơn vị là 2 892

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 5 Bài 2:

Lời giải:

a) Số liền sau cách số liền trước 1000 đơn vị. Hai số cần điền là 5000; 6000.

b) Số liền sau cách số liền trước 100 đơn vị. Hai số cần điền là: 6100; 6200

c) Số liền sau cách số liền trước 10 đơn vị. Hai số cần điền là: 3980; 3990

Ta điền được như sau:

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 6 Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).

Mẫu: 5 437 = 5 000 + 400 + 30 +7

a) 6 728 = 6 000 + … + … + 8

b) 9 170 = 9 000 +… + …

c) 2 089 = 2 000 + … + …

d) 4 650 = 4 000 + … + …

Lời giải:

a) 6 728 = 6 000 + 700 +20 + 8

b) 9 170 = 9 000 +100 + 70

c) 2 089 = 2 000 + 80 + 9

d) 4 650 = 4 000 + 600 + 50

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 6 Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Một con kiến bò từ điểm A đến điểm B theo hướng mũi tên. Trong suốt thời gian di chuyển, nó chỉ đọc các số ở bên phải của nó. Hỏi số cuối cùng mà kiến đọc là số nào?

A. Ba nghìn hai trăm tám mươi sáu

B. Hai nghìn sáu trăm ba mươi tám

C. Ba nghìn tám trăm sáu mươi hai

D. Sáu nghìn hai trăm tám mươi ba

Lời giải:

Những số bên phải gồm 3286; 2638; 3862

Số cuối cùng mà kiến đọc là số 3862. Đọc là ba nghìn tám trăm sáu mươi hai

Đáp án đúng là C

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 6 Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Từ các thẻ số như ở hình bên, Mai có thể lập được các số tròn trăm có bốn chữ số là:

……………………………………………………………………………………………………………………….

Lời giải:

Từ các thẻ số như ở hình bên, Mai có thể lập được các số tròn trăm có bốn chữ số là: 2500; 2700; 5200; 5700; 7500; 7200.

Các bài học để học tốt Toán lớp 3 Bài 45: Các số có bốn chữ số. Số 10000:

  • Lý thuyết Toán lớp 3 Bài 45: Các số có bốn chữ số. Số 10000

    Xem chi tiết

  • Trắc nghiệm Toán lớp 3 Các số có bốn chữ số. Số 10000

    Xem chi tiết

  • Giáo án Toán lớp 3 Bài 45: Các số có bốn chữ số. Số 10000

    Xem giáo án

  • Giáo án điện tử Toán lớp 3 Bài 45: Các số có bốn chữ số. Số 10000

    Xem giáo án

Xem thêm các bài giải vở bài tập Toán lớp 3 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

  • Vở bài tập Toán lớp 3 Bài 44: Ôn tập chung

  • Vở bài tập Toán lớp 3 Bài 46: So sánh các số trong phạm vi 10000

  • Vở bài tập Toán lớp 3 Bài 47: Làm quen với chữ số La Mã

  • Vở bài tập Toán lớp 3 Bài 48: Làm tròn số đến hàng chục, hàng trăm

  • Vở bài tập Toán lớp 3 Bài 49: Luyện tập chung

  • Vở bài tập Toán lớp 3 Bài 50: Chu vi hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 3 hay khác:

  • Giải sgk Toán lớp 3 Kết nối tri thức
  • Giải vbt Toán lớp 3 Kết nối tri thức
  • Giải lớp 3 Kết nối tri thức (các môn học)
  • Giải lớp 3 Chân trời sáng tạo (các môn học)
  • Giải lớp 3 Cánh diều (các môn học)
Previous Post

40+ bài văn tả cây bóng mát lớp 4,5 ngắn gọn nhất 8 điểm

Next Post

Quy trình phát sổ Đoàn, thẻ Đoàn và nghị quyết Đoàn cho Đoàn viên

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Quy trình phát sổ Đoàn, thẻ Đoàn và nghị quyết Đoàn cho Đoàn viên

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cm88 com socolive https://mb66.black/ xoilactv tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut f168 f168 MB66 MB66 SC88 Socolive TV https://mb66ac.com/ Sunwin https://i9bet.claims keonhacai vg
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.