Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Toán 7 Bài 4: Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc dấu ngoặc

by Tranducdoan
17/06/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Giải Toán 7 Cánh diều Bài 4: Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc dấu ngoặc hướng dẫn giải bài tập trong SGK Toán 7 Cánh diều tập 1 trang 23, 24, 25, 26, giúp các em nắm vững kiến thức được học trong bài và luyện giải bài tập môn Toán lớp 7. Mời các bạn tham khảo chi tiết.

Mục Lục Bài Viết

  1. I. Thứ tự thực hiện các phép tính
    1. Luyện tập 1 trang 23 Toán lớp 7 Tập 1:
    2. Luyện tập 2 trang 24 Toán lớp 7 Tập 1:
  2. II. Quy tắc dấu ngoặc
    1. Luyện tập 3 trang 25 Toán lớp 7 Tập 1:
    2. Luyện tập 4 trang 25 Toán lớp 7 Tập 1:
  3. Giải bài tập trang 25 Toán 7 tập 1 Cánh diều
    1. Bài 1 trang 25 Toán 7 tập 1 Cánh diều
    2. Bài 2 trang 25 Toán 7 tập 1 Cánh diều
    3. Bài 4 trang 26 Toán 7 tập 1 Cánh diều
    4. Bài 4 trang 26 Toán 7 tập 1 Cánh diều
    5. Bài 5 trang 26 Toán 7 tập 1 Cánh diều
    6. Bài 6 trang 26 Toán 7 tập 1 Cánh diều
    7. Bài 7 trang 26 Toán 7 tập 1 Cánh diều
    8. Bài 8 trang 26 Toán 7 tập 1 Cánh diều

I. Thứ tự thực hiện các phép tính

Luyện tập 1 trang 23 Toán lớp 7 Tập 1:

Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

a) (0,2 + 2,5:frac{7}{2})

b) (9.{left( { – frac{1}{3}} right)^2} – {left( { – 0,1} right)^3}:frac{2}{{15}})

Hướng dẫn giải:

a) (0,2 + 2,5:frac{7}{2})

(begin{matrix} = dfrac{2}{{10}} + dfrac{5}{2}:dfrac{7}{2} = dfrac{1}{5} + dfrac{5}{2}.dfrac{2}{7} hfill = dfrac{1}{5} + dfrac{5}{7} = dfrac{7}{{35}} + dfrac{{25}}{{35}} = dfrac{{32}}{{35}} hfill end{matrix})

b) (9.{left( { – frac{1}{3}} right)^2} – {left( { – 0,1} right)^3}:frac{2}{{15}})

(begin{matrix} = 9.dfrac{1}{9} – {left( { – dfrac{1}{{10}}} right)^3}:dfrac{2}{{15}} hfill = 1 – left( { – dfrac{1}{{1000}}} right):dfrac{2}{{15}} hfill = 1 + dfrac{1}{{1000}}:dfrac{2}{{15}} = 1 + dfrac{1}{{1000}}.dfrac{{15}}{2} = 1 + dfrac{3}{{400}} = dfrac{{403}}{{400}} hfill end{matrix})

Luyện tập 2 trang 24 Toán lớp 7 Tập 1:

Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

a) (left( {0,25 – frac{5}{6}} right).1,6 + frac{{ – 1}}{3})

b) (3 – 2.left[ {0,5 + left( {0,25 – frac{1}{6}} right)} right])

Hướng dẫn giải:

a) (left( {0,25 – frac{5}{6}} right).1,6 + frac{{ – 1}}{3})

(begin{matrix} = left( {dfrac{{25}}{{100}} – dfrac{5}{6}} right).dfrac{{16}}{{10}} + dfrac{{ – 1}}{3} hfill = left( {dfrac{1}{4} – dfrac{5}{6}} right).dfrac{8}{5} + dfrac{{ – 1}}{3} hfill = dfrac{2}{5} – dfrac{4}{3} + dfrac{{ – 1}}{3} = dfrac{2}{5} + left( { – dfrac{4}{3} + dfrac{{ – 1}}{3}} right) hfill = dfrac{2}{5} + left( {dfrac{{ – 5}}{3}} right) = dfrac{6}{{15}} – dfrac{{25}}{{15}} = dfrac{{ – 19}}{{15}} hfill end{matrix})

b) (3 – 2.left[ {0,5 + left( {0,25 – frac{1}{6}} right)} right])

(begin{matrix} = 3 – 2.left[ {dfrac{5}{{10}} + left( {dfrac{{25}}{{100}} – dfrac{1}{6}} right)} right] hfill = 3 – 2.left[ {dfrac{1}{2} + left( {dfrac{1}{4} – dfrac{1}{6}} right)} right] hfill = 3 – 2.dfrac{1}{2} – 2.left( {dfrac{1}{4} – dfrac{1}{6}} right) hfill = 3 – 1 – 2.dfrac{1}{4} + 2.dfrac{1}{6} = 2 – dfrac{1}{2} + dfrac{1}{3} hfill = dfrac{{12}}{6} – dfrac{3}{6} + dfrac{2}{6} = dfrac{{11}}{6} hfill end{matrix})

II. Quy tắc dấu ngoặc

Luyện tập 3 trang 25 Toán lớp 7 Tập 1:

Tính một cách hợp lí:

a) (1,8 – left( {frac{3}{7} – 0,2} right))

b)

Hướng dẫn giải:

a) (1,8 – left( {frac{3}{7} – 0,2} right))

(begin{matrix} = 1,8 – dfrac{3}{7} + 0,2 hfill = left( {1,8 + 0,2} right) – dfrac{3}{7} hfill = 2 – dfrac{3}{7} = dfrac{{14}}{7} – dfrac{3}{7} = dfrac{{11}}{7} hfill end{matrix})

b) (12,5 – frac{{16}}{{13}} + frac{3}{{13}})

(begin{matrix} = 12,5 + left( { – dfrac{{16}}{{13}} + dfrac{3}{{13}}} right) hfill = 12,5 + left( {dfrac{{ – 13}}{{13}}} right) hfill = 12,5 + left( { – 1} right) = 12,5 – 1 = 11,5 hfill end{matrix})

Luyện tập 4 trang 25 Toán lớp 7 Tập 1:

Tính một cách hợp lí:

a) (left( { – frac{5}{6}} right) – left( { – 1,8} right) + left( { – frac{1}{6}} right) – 0,8)

b) (left( { – frac{9}{7}} right) + left( { – 1,23} right) – left( { – frac{2}{7}} right) – 0,77)

Hướng dẫn giải:

a) (left( { – frac{5}{6}} right) – left( { – 1,8} right) + left( { – frac{1}{6}} right) – 0,8)

(begin{matrix} = left[ {left( { – dfrac{5}{6}} right) + left( { – dfrac{1}{6}} right)} right] + left[ { – 0,8 – left( { – 1,8} right)} right] hfill = – dfrac{6}{6} + left[ { – 0,8 + 1,8} right] hfill = – 1 + 1 = 0 hfill end{matrix})

b) (left( { – frac{9}{7}} right) + left( { – 1,23} right) – left( { – frac{2}{7}} right) – 0,77)

(begin{matrix} = left[ {left( { – dfrac{9}{7}} right) – left( { – dfrac{2}{7}} right)} right] + left[ {left( { – 1,23} right) – 0,77} right] hfill = left[ {left( { – dfrac{9}{7}} right) + dfrac{2}{7}} right] + left[ {left( { – 1,23} right) – 0,77} right] hfill = – dfrac{7}{7} + left( { – 2} right) = – 1 – 2 = – 3 hfill end{matrix})

Giải bài tập trang 25 Toán 7 tập 1 Cánh diều

Bài 1 trang 25 Toán 7 tập 1 Cánh diều

Tính

(a) frac{1}{9} – 0,3.frac{5}{9} + frac{1}{3};)

(b) {left( {frac{{ – 2}}{3}} right)^2} + frac{1}{6} – {left( { – 0,5} right)^3}.)

Hướng dẫn giải:

a) (frac{1}{9} – 0,3.frac{5}{9} + frac{1}{3})

(begin{matrix} = dfrac{1}{9} – dfrac{3}{{10}}.dfrac{5}{9} + dfrac{1}{3} hfill = dfrac{1}{9} – dfrac{1}{6} + dfrac{1}{3} hfill = dfrac{2}{{18}} – dfrac{3}{{18}} + dfrac{6}{{18}} = dfrac{5}{{18}} hfill end{matrix})

b) ({left( {frac{{ – 2}}{3}} right)^2} + frac{1}{6} – {left( { – 0,5} right)^3})

(begin{matrix} = {left( {dfrac{{ – 2}}{3}} right)^2} + dfrac{1}{6} – {left( { – dfrac{1}{2}} right)^3} = dfrac{4}{9} + dfrac{1}{6} – left( { – dfrac{1}{8}} right) hfill = dfrac{4}{9} + dfrac{1}{6} + dfrac{1}{8} = dfrac{{32}}{{72}} + dfrac{{12}}{{72}} + dfrac{9}{{72}} = dfrac{{53}}{{72}} hfill end{matrix})

Bài 2 trang 25 Toán 7 tập 1 Cánh diều

Tính

(a) left( {frac{4}{5} – 1} right):frac{3}{5} – frac{2}{3}.0,5)

(b) 1 – {left( {frac{5}{9} – frac{2}{3}} right)^2}:frac{4}{{27}})

(c)left[ {left( {frac{3}{8} – frac{5}{{12}}} right).6 + frac{1}{3}} right].4)

(d) 0,8:left{ {0,2 – 7.left[ {frac{1}{6} + left( {frac{5}{{21}} – frac{5}{{14}}} right)} right]} right})

Hướng dẫn giải:

a)

(begin{array}{l}left( {frac{4}{5} – 1} right):frac{3}{5} – frac{2}{3}.0,5 = frac{{ – 1}}{5}.frac{5}{3} – frac{2}{3}.frac{1}{2} = frac{{ – 1}}{3} – frac{1}{3} = frac{{ – 2}}{3}end{array})

b)

(begin{array}{l}1 – {left( {frac{5}{9} – frac{2}{3}} right)^2}:frac{4}{{27}} = 1 – {left( {frac{5}{9} – frac{6}{9}} right)^2}:frac{4}{{27}} = 1 – {left( {frac{{ – 1}}{9}} right)^2}.frac{{27}}{4} = 1 – frac{1}{{81}}.frac{{27}}{4} = 1 – frac{1}{{12}} = frac{{11}}{{12}}end{array})

c)

(begin{array}{l}left[ {left( {frac{3}{8} – frac{5}{{12}}} right).6 + frac{1}{3}} right].4 = left[ {left( {frac{9}{{24}} – frac{{10}}{{24}}} right).6 + frac{1}{3}} right].4 = left[ {left( {frac{9}{{24}} – frac{{10}}{{24}}} right).6 + frac{1}{3}} right].4 = left[ {frac{{ – 1}}{{24}}.6 + frac{1}{3}} right].4 = left[ {frac{{ – 1}}{4} + frac{1}{3}} right].4 = left[ {frac{{ – 3}}{{12}} + frac{4}{{12}}} right].4 = frac{1}{{12}}.4 = frac{1}{3}end{array} begin{array}{l}left[ {left( {frac{3}{8} – frac{5}{{12}}} right).6 + frac{1}{3}} right].4 = left[ {left( {frac{9}{{24}} – frac{{10}}{{24}}} right).6 + frac{1}{3}} right].4 = left[ {left( {frac{9}{{24}} – frac{{10}}{{24}}} right).6 + frac{1}{3}} right].4 = left[ {frac{{ – 1}}{{24}}.6 + frac{1}{3}} right].4 = left[ {frac{{ – 1}}{4} + frac{1}{3}} right].4 = left[ {frac{{ – 3}}{{12}} + frac{4}{{12}}} right].4 = frac{1}{{12}}.4 = frac{1}{3}end{array})

d)

(begin{array}{l}0,8:left{ {0,2 – 7.left[ {frac{1}{6} + left( {frac{5}{{21}} – frac{5}{{14}}} right)} right]} right} = frac{4}{5}:left{ {frac{1}{5} – 7.left[ {frac{1}{6} + left( {frac{{10}}{{42}} – frac{{15}}{{42}}} right)} right]} right} = frac{4}{5}:left{ {frac{1}{5} – 7.left[ {frac{7}{{42}} + frac{{ – 5}}{{42}}} right]} right} = frac{4}{5}:left{ {frac{1}{5} – 7.frac{1}{{21}}} right} = frac{4}{5}:left{ {frac{1}{5} – frac{1}{3}} right} = frac{4}{5}:frac{{ – 2}}{{15}} = frac{4}{5}.frac{{ – 15}}{2} = – 6end{array})

Bài 4 trang 26 Toán 7 tập 1 Cánh diều

Chọn dấu ” “=”, ” (ne)” thích hợp cho dấu “?” :

(a) left( {3,9 + frac{1}{2} cdot 2,6} right):13 ? 3,9 + frac{1}{2} cdot 2,6:13;)

(b) frac{5}{4} – {left( {frac{1}{4}} right)^2} ? {left( {frac{5}{4} – frac{1}{4}} right)^2};)

(c) frac{{28}}{9} cdot 0,7 + frac{{28}}{9} cdot 0,5 ? frac{{28}}{9} cdot (0,7 + 0,5);)

(d) frac{{36}}{{13}}:4 + frac{{36}}{{13}}:9 ? frac{{36}}{{13}}:(4 + 9).)

Hướng dẫn giải:

a)

(begin{array}{l}left( {3,9 + frac{1}{2} cdot 2,6} right):13 = left( {frac{{39}}{{10}} + frac{1}{2} cdot frac{{13}}{5}} right):13 = left( {frac{{39}}{{10}} + frac{{26}}{{10}}} right).frac{1}{{13}} = frac{{65}}{{10}}.frac{1}{{13}} = frac{1}{2}end{array})

(begin{array}{l}3,9 + frac{1}{2} cdot 2,6:13 = frac{{39}}{{10}} + frac{1}{2}.frac{{13}}{5}.frac{1}{{13}} = frac{{39}}{{10}} + frac{1}{{10}} = frac{{40}}{{10}} = 4end{array})

Suy ra: (left( {3,9 + frac{1}{2} cdot 2,6} right):13 ne 3,9 + frac{1}{2} cdot 2,6:13)

b)

(frac{5}{4} – {left( {frac{1}{4}} right)^2} = frac{{20}}{{16}} – frac{1}{{16}} = frac{{19}}{{16}})

({left( {frac{5}{4} – frac{1}{4}} right)^2} = {1^2} = 1)

Suy ra:(frac{5}{4} – {left( {frac{1}{4}} right)^2} ne {left( {frac{5}{4} – frac{1}{4}} right)^2})

c)

(frac{{28}}{9} cdot 0,7 + frac{{28}}{9} cdot 0,5 = frac{{28}}{9}.left( {0,7 + 0,5} right))

d)

(begin{array}{l}frac{{36}}{{13}}:4 + frac{{36}}{{13}}:9 = frac{{36}}{{13}}.frac{1}{4} + frac{{36}}{{13}}.frac{1}{9} = frac{{36}}{{13}}.left( {frac{1}{4} + frac{1}{9}} right) = frac{{36}}{{13}}.frac{{13}}{{36}} = 1end{array})

(begin{array}{l}frac{{36}}{{13}}:(4 + 9) = frac{{36}}{{13}}:13 = frac{{36}}{{13}}.frac{1}{{13}} = frac{{36}}{{169}}end{array})

Suy ra (frac{{36}}{{13}}:4 + frac{{36}}{{13}}:9 ne frac{{36}}{{13}}:(4 + 9).)

Bài 4 trang 26 Toán 7 tập 1 Cánh diều

Tính một cách hợp lí:

(a) frac{4}{{15}} – left( {2,9 – frac{{11}}{{15}}} right);)

(b) ( – 36,75) + left( {frac{{37}}{{10}} – 63,25} right) – ( – 6,3);)

(c) 6,5 + left( { – frac{{10}}{{17}}} right) – left( { – frac{7}{2}} right) – frac{7}{{17}};)

(d) ( – 39,1) cdot frac{{13}}{{25}} – 60,9 cdot frac{{13}}{{25}}.)

Hướng dẫn giải:

a) (frac{4}{{15}} – left( {2,9 – frac{{11}}{{15}}} right))

(begin{matrix} = dfrac{4}{{15}} – 2,9 + dfrac{{11}}{{15}} hfill = left( {dfrac{4}{{15}} + dfrac{{11}}{{15}}} right) – 2,9 hfill = dfrac{{15}}{{15}} – 2,9 = 1 – 2,9 = – 1,9 hfill end{matrix})

b) (left( { – 36,75} right) + left( {frac{{37}}{{10}} – 63,25} right) – left( { – 6,3} right))

(begin{matrix} = – 36,75 + dfrac{{37}}{{10}} – 63,25 + 6,3 hfill = – 36,75 – 63,25 + 3,7 + 6,3 hfill = – left( {36,75 + 63,25} right) + left( {3,7 + 6,3} right) hfill = – 100 + 10 = – 90 hfill end{matrix})

c) (6,5 + left( { – frac{{10}}{{17}}} right) – left( { – frac{7}{2}} right) – frac{7}{{17}})

(begin{matrix} = 6,5 + 3,5 – dfrac{7}{{17}} + left( { – dfrac{{10}}{{17}}} right) hfill = left( {6,5 + 3,5} right) + left[ { – dfrac{7}{{17}} + left( { – dfrac{{10}}{{17}}} right)} right] hfill = 10 + dfrac{{ – 17}}{{17}} = 10 – 1 = 9 hfill end{matrix})

d) (left( { – 39,1} right).frac{{13}}{{25}} – 60,9.frac{{13}}{{25}})

(begin{matrix} = dfrac{{13}}{{25}}.left[ { – 39,1 – 60,9} right] hfill = dfrac{{13}}{{25}}.left( { – 100} right) = – 52 hfill end{matrix})

Bài 5 trang 26 Toán 7 tập 1 Cánh diều

Một mảnh vườn có dạng hình chữ nhật với độ dài hai cạnh là 5,5 m và 3,75 m. Dọc theo các cạnh của mảnh vườn, người ta trồng các khóm hoa, cứ (frac{1}{4}m) trồng một khóm hoa. Tính số khóm hoa cần trồng.

Hướng dẫn giải:

Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là:

(left( {5,5 + 3,75} right).2 = 18,5 (m))

Số khóm hoa cần trồng là:

(18,5:frac{1}{4} = 74) (khóm)

Bài 6 trang 26 Toán 7 tập 1 Cánh diều

Cho miếng bìa có kích thước như hình vẽ bên (các số đo trên hình tính theo đơn vị đề-xi-mét).

a) Tính diện tích của miếng bìa.

b) Từ miếng bìa đó, người ta gấp thành một hình hộp chữ nhật. Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đó.

Hướng dẫn giải:

a. Diện tích miếng bìa là: (0,25 + 1,5 + 0,25 + 1,5) . 1,5 + 2 . 0,25 . 1,5 = 6 (dm2)

b. Thể tích hình hộp chữ nhật là: 1,5 . 0,25 . 1,5 = 0,5625 (dm3)

Bài 7 trang 26 Toán 7 tập 1 Cánh diều

Trong đợt tri ân khách hàng, một cửa hàng bán xe đạp giảm giá 25% của giá niêm yết cho khách mua hàng. Cửa hàng vẫn được lãi 20% của giá nhập về đối với mỗi chiếc xe đạp bán ra. Tính giá nhập về và giá niêm yết của một chiếc xe đạp, biết rằng với mỗi chiếc xe đạp bán ra như thế, cửa hàng vẫn lãi được 600 000 đồng.

Hướng dẫn giải:

Giá nhập về của một chiếc xe đạp là:

(600,,000:frac{{20}}{{100}} = 3,,000,,000) (đồng)

Giá bán ra là: 3 000 000 + 600 000 =3 600 000 (đồng)

Do cửa hàng bán xe đạp giảm giá 25% của giá niêm yết nên giá niêm yết bằng 125% giá bán ra.

Giá niêm yết là:(3 600 000 . frac{{125}}{{100}} = 4 500 000) (đồng)

Bài 8 trang 26 Toán 7 tập 1 Cánh diều

Một chủ cửa hàng bỏ ra 35 000 000 đồng mua gạo để bán. Vì kho chứa gạo bị hỏng nên khi phát hiện thì (frac{1}{7}) lượng gạo mua về đó đã bị giảm chất lượng, chủ cửa hàng đã bán số gạo còn lại với giá bán cao hơn 10% so với giá gạo lúc mua vào và đã bán số gạo bị giảm chất lượng với giá bán thấp hơn 25% so với giá gạo lúc mua vào.

a) Tính số tiền chủ cửa hàng thu về khi bán hết số gạo đó.

b) Chủ cửa hàng đã lãi hay lỗ bao nhiêu phần trăm?

Hướng dẫn giải:

a) Số gạo bị hỏng mua về có giá gốc là:

(frac{1}{7}.35 000 000 = 5 000 000) (đồng)

Số gạo không bị hỏng có giá gốc là:

35 000 000 – 5 000 000 = 30 000 000 (đồng)

Cửa hàng bán số gạo bị hỏng được số tiền là:

(5 000 000 .frac{{75}}{{100}} = 3 750 000) (đồng)

Cửa hàng bán số gạo không bị hỏng được số tiền là:

(30 000 000 . frac{{110}}{{100}}= 33 000 000) (đồng)

Số tiền cửa hàng thu về khi bán hết số gạo là:

3 750 000 + 33 000 000 =36 750 000 (đồng)

b) Chủ cửa hàng lãi số tiền là:

36 750 000 – 35 000 000 = 1 750 000 (đồng)

Chủ cửa hàng lãi:

(frac{{1,,750,,000}}{{35,000,000}}.100% = 5%)

Previous Post

Vật dụng bếp “gây lú” nhất hiện tại vì không ai biết gọi tên chính xác là gì, hoá ra đây mới là biệt danh thông dụng nhất?

Next Post

Hướng dẫn Project Unit 8 Lớp 10 Global Success: Technology for Learning

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Hướng dẫn Project Unit 8 Lớp 10 Global Success: Technology for Learning

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cm88 com socolive https://mb66.black/ Mu88 https://gurkit.io/ phim mới go99 kubet hello88 789win febet Luckywin OK99 f168 f168 MB66 MB66 cm88 com
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.