Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

Phương trình tổng quát của đường thẳng: Cách viết & các dạng toán liên quan

by Tranducdoan
07/06/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết

Các bạn đã được làm quen với các dạng phương trình đường thẳng. Trong đó, tần số xuất hiện của phương trình tổng quát của đường thẳng là nhiều nhất. Nội dung của nó còn liên quan đến một số chuyên đề ở các lớp trên. Để nắm chắc phần nội dung này, các bạn theo dõi bài viết dưới đây.

Mục Lục Bài Viết

  1. 1. Phương trình tổng quát của đường thẳng là gì?
  2. 2. Các dạng toán lập phương trình tổng quát của đường thẳng
    1. 2.1. Bài toán 1: Lập phương trình tổng quát của đường thẳng khi biết điểm đi qua và một vectơ
    2. 2.2. Bài toán 2: Lập phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm
    3. 2.3. Bài toán 3: Lập phương trình tổng quát của đưởng thẳng đi qua 1 điểm và có hệ số góc k

1. Phương trình tổng quát của đường thẳng là gì?

Đường thẳng Δ đi qua điểm E(xo; yo) và nhận vectơ = (a; b) làm vectơ pháp tuyến. Phương trình tổng quát của đường thẳng Δ có dạng:

a.(x-xo) + b.(y-yo) = 0

2. Các dạng toán lập phương trình tổng quát của đường thẳng

2.1. Bài toán 1: Lập phương trình tổng quát của đường thẳng khi biết điểm đi qua và một vectơ

*Phương pháp giải:

+ Nếu đường thẳng đi qua điểm và có vectơ pháp tuyến thì ta áp dụng cách viết ở mục 1.

+ Nếu đường thẳng đi qua điểm và có vectơ chỉ phương thì ta đổi vectơ chỉ phương sang vectơ pháp tuyến rồi mới áp dụng cách viết ở mục 1. Chẳng hạn, vectơ chỉ phương = (-1; 2) suy ra vectơ pháp tuyến là = (2; 1) hoặc = (-2; -1). Cách nhớ: đổi vị trí x, y và đổi dấu một vị trí.

Câu 1: Đường thẳng p đi qua điểm E(-3; 3) và có vectơ pháp tuyến = (1; 2). Phương trình tổng quát của đường thẳng p là

A. x + 2y + 3 = 0

B. x – 2y – 3 = 0

C. 2x – y – 3 = 0

D. x + 2y – 3 = 0

Đường thẳng p đi qua điểm E(-3; 3) và có vectơ pháp tuyến = (1; 2).

Phương trình tổng quát của đường thẳng p là

1.(x+3) + 2.(y-3) = 0

⇔ x + 3 + 2y – 6 = 0

⇔ x + 2y – 3 = 0

Chọn đáp án D.

Câu 2: Đường thẳng q đi qua điểm E(-2; 3) và có vectơ chỉ phương = (1; -2). Phương trình tổng quát của đường thẳng q là

A. 2x – y + 1 = 0

B. x + 2y + 1 = 0

C. 2x + y + 1 = 0

D. 2x + y – 1 = 0

Đường thẳng q đi qua điểm E(-2; 3) và có vectơ chỉ phương = (1; -2), suy ra vectơ pháp tuyến là = (2; 1).

Phương trình tổng quát của đường thẳng q là

2.(x+2) + 1.(y-3) = 0

⇔ 2x + 4 + y – 3 = 0

⇔ 2x + y + 1 = 0

Chọn đáp án C.

2.2. Bài toán 2: Lập phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm

*Phương pháp giải:

Đường thẳng p đi qua hai điểm E và F. Ta có điểm đi qua là E ( hoặc F) và có vectơ chỉ phương là , suy ra vectơ pháp tuyến . Từ đó ta viết phương trình tổng quát của đường thẳng p.

Câu 3: Đường thẳng p đi qua hai điểm M(-2; 1), N(0; 2). Phương trình tổng quát của đưởng thẳng p là

A. x + 2y + 4 = 0

B. x – 2y + 4 = 0

C. 2x + y + 4 = 0

D. x – 2y – 4 = 0

Đường thẳng p đi qua hai điểm M(-2; 1), N(0; 2) nên có vectơ chỉ phương là = (2; 1) suy ra vectơ pháp tuyến là = (1; -2).

Phương trình tổng quát của đường thẳng p là

1.(x+2) – 2.(y-1) = 0

⇔ x + 2 – 2y + 2 = 0

⇔ x – 2y + 4 = 0

Chọn đáp án B.

Câu 4: Cho tam giác IJK, biết I(1; -2), J(0; 3), K(7; 9). Phương trình tổng quát của đường cao IH là

A. 7x + 6y + 5 = 0

B. -7x + 6y + 5 = 0

C. 7x – 6y + 5 = 0

D. 7x + 6y – 5 = 0

Vì IH là đường cao tương ứng với cạnh JK nên =(7; 6) là vectơ pháp tuyến của đường cao IH.

Đường cao IH đi qua I(1; -2) và có vectơ pháp tuyến là =(7; 6).

Phương trình đường cao IH là

7.(x-1) + 6.(y+2) = 0

⇔ 7x – 7 + 6y + 12 = 0

⇔ 7x + 6y + 5 = 0

Chọn đáp án A.

Câu 5: Cho tam giác IJK, biết I(1; -2), J(0; 3), K(6; 7). Phương trình tổng quát của đường trung tuyến IM là

A. 7x – 2y + 11 = 0

B. 7x – 2y – 11 = 0

C. 2x + 7y – 11 = 0

D. 7x + 2y – 11 = 0

Đường trung tuyến IM tương ứng với cạnh JK nên M là trung điểm của JK, suy ra toạ độ M(3; 5).

Đường trung tuyến IM đi qua hai điểm I(1; -2), M(3; 5) nên có vectơ chỉ phương là = (2; 7) suy ra vectơ pháp tuyến là = (7; -2).

Phương trình tổng quát của IM là

7.(x-1) – 2.(y+2) = 0

⇔ 7x – 7 – 2y – 4 = 0

⇔ 7x – 2y – 11 = 0

Chọn đáp án B.

2.3. Bài toán 3: Lập phương trình tổng quát của đưởng thẳng đi qua 1 điểm và có hệ số góc k

*Phương pháp giải:

Phương trình đường thẳng đi qua N(xo; yo) và có hệ số góc k có dạng:

y = k.(x-xo) + yo

Câu 6: Phương trình tổng quát của đường thẳng p đi qua N(2; 5) và có hệ số góc k = -6 là

A. -6x + y – 17 = 0

B. 6x – y – 17 = 0

C. 6x + y – 17 = 0

D. 6x + y + 17 = 0

Phương trình tổng quát của đường thẳng p đi qua N(2; 5) và có hệ số góc k = -6 là

y = -6.(x-2) + 5

⇔ y = -6x + 12 + 5

⇔ 6x + y – 17 = 0

Chọn đáp án C.

Câu 7: Phương trình tổng quát của đường thẳng p đi qua K(-2; -5) và có hệ số góc k = 3 là

A. 3x – y + 1 = 0

B. -3x – y + 1 = 0

C. 3x + y + 1 = 0

D. 3x – y – 1 = 0

Phương trình tổng quát của đường thẳng p đi qua K(-2; -5) và có hệ số góc k = 3 là

y = 3(x+2) – 5

⇔ y = 3x + 6 – 5

⇔ -3x + y – 1 = 0

⇔ 3x – y + 1 = 0

Chọn đáp án A.

Trên đây là toàn bộ nội dung và các dạng toán thường gặp về phương trình tổng quát của đường thẳng trong các đề thi. Bên cạnh đó, mỗi bài toán đều đưa ra phương pháp và lời giải chi tiết, dễ hiểu. VOH Giáo Dục hy vọng bạn học hiểu và nắm vững nội dung trên.

Biên soạn và chịu trách nhiệm nội dung: GV Nguyễn Thị Trang

Previous Post

Công văn 224/QLCL-KTĐGQG 2026 về việc chuẩn bị triển khai khảo sát chính thức đánh giá định kỳ lớp 5, lớp 9, lớp 11

Next Post

Tân sinh viên cần chuẩn bị hồ sơ nhập học gồm những gì?

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Tân sinh viên cần chuẩn bị hồ sơ nhập học gồm những gì?

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cm88 com sumclub socolive https://mb66.black/ https://ok9.watch/ xoilactv tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut Mu88 https://gurkit.io/ phim mới go99 kubet hello88 789win febet Luckywin OK99 f168
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.